Bộ định lượng tiếng Anh được phân loại - Số đếm lớn hơn 99

Danh mục này bao gồm các số có ba chữ số trở lên.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Bộ định lượng tiếng Anh được phân loại
hundred [Số từ]
اجرا کردن

trăm

Ex: The ancient ruins are over a hundred years old , attracting tourists from around the world .

Những tàn tích cổ đại đã hơn trăm năm tuổi, thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.

thousand [Số từ]
اجرا کردن

nghìn

Ex: The entrepreneur dreamed of building a company that would employ several thousand people across the globe .

Doanh nhân mơ ước xây dựng một công ty sẽ tuyển dụng vài nghìn người trên toàn cầu.

million [Số từ]
اجرا کردن

triệu

Ex: The ambitious project aimed to plant a million trees , contributing to environmental conservation .

Dự án đầy tham vọng nhằm trồng một triệu cây xanh, góp phần bảo vệ môi trường.

billion [Số từ]
اجرا کردن

tỷ

Ex: The population of the country is estimated to be over a billion people .

Dân số của đất nước ước tính là hơn một tỷ người.

trillion [Số từ]
اجرا کردن

nghìn tỷ

Ex: Astronomers estimate that the Milky Way contains over a trillion stars .

Các nhà thiên văn ước tính rằng Dải Ngân Hà chứa hơn một nghìn tỷ ngôi sao.

quadrillion [Số từ]
اجرا کردن

triệu tỷ

Ex:

Một quadrillion byte dữ liệu, còn được gọi là petabyte, ngày càng phổ biến trong lưu trữ dữ liệu quy mô lớn.

quintillion [Số từ]
اجرا کردن

quintillion

Ex:

Công ty đã phân tích một cơ sở dữ liệu chứa một tỉ tỉ byte thông tin để xác định xu hướng.