Phong Cách và Quần Áo - Trang sức
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về nhẫn, dây chuyền, hoa tai, vòng tay, trâm cài và các loại trang sức khác, và mô tả chất liệu, thiết kế, công dụng và đặc điểm của chúng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
una pieza de joyería o adorno que se lleva alrededor de la muñeca

vòng tay, vòng đeo tay
Cô ấy đã mua một chiếc vòng tay bằng da ở chợ thủ công.
un collar ajustado que se lleva ceñido al cuello

vòng cổ bó sát, dây chuyền ôm cổ
Cô ấy đã mua một gargantilla bằng ren cho bữa tiệc.
joya que se lleva alrededor del cuello

vòng cổ, dây chuyền
Chiếc vòng cổ có một viên đá màu xanh ở trung tâm.
una joya o adorno que se lleva alrededor del tobillo

vòng đeo mắt cá chân, dây chuyền mắt cá chân
Cô ấy đã mua một vòng đeo mắt cá chân bằng chỉ đỏ ở bãi biển.
joya o banda que se lleva alrededor de la muñeca

vòng tay, dây đeo cổ tay
Vòng tay có thiết kế rất thanh lịch.
serie de eslabones unidos que forman un objeto para sujetar o atar

dây xích
Anh ấy đã sử dụng một dây xích để bảo đảm cánh cửa.
joya pequeña que se usa en la oreja

hoa tai
Hoa tai phù hợp với vòng cổ của cô ấy.
un accesorio decorativo con un pin en la parte trasera para sujetarlo a la ropa

trâm cài, ghim cài
Cô ấy cố định khăn quàng cổ bằng một ghim cài lớn và nổi bật.
un accesorio decorativo con una aguja metálica en la parte trasera para sujetarlo a la ropa

ghim, trâm
Anh ấy đã mua một ghim có biểu tượng hòa bình cho chiếc áo khoác của mình.
un pequeño adorno que se coloca en una perforación del cuerpo

xỏ khuyên, đồ trang sức xỏ khuyên
Cô ấy được tặng một chiếc piercing rốn cho sinh nhật của mình.
accesorio circular que se coloca en la oreja como adorno

hoa tai, vòng tai
aro pequeño de metal u otro material que se usa en los dedos como adorno o símbolo

nhẫn, chiếc nhẫn
Chiếc nhẫn bạc của tôi ở đâu ?
anillo que se usa para simbolizar el matrimonio o el compromiso

nhẫn cưới, nhẫn hôn ước
Họ tặng tôi một chiếc nhẫn cưới rất đẹp.
una pequeña pieza perforada que se ensarta con otras para hacer collares o pulseras

hạt chuỗi, hạt cườm
Cô ấy đã làm mất hạt màu xanh từ chiếc vòng cổ yêu thích của mình.
metal precioso amarillo, brillante y muy maleable, usado en joyería y monedas

vàng
Chiếc vòng tay bằng vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
metal precioso de color blanco brillante, usado en joyería, monedas y utensilios

bạc
Chiếc nhẫn bạc có thiết kế thanh lịch.
un metal precioso de color blanco grisáceo, muy valioso y resistente

bạch kim, platinum
Anh ấy đã mua một đôi hoa tai bạch kim cho vợ mình.
una persona cuyo oficio es diseñar, crear o reparar joyas

thợ kim hoàn, người làm đồ trang sức
Chú tôi là một thợ kim hoàn rất nổi tiếng trong thành phố.
tienda donde se venden joyas como anillos, collares, pulseras y relojes

cửa hàng trang sức
Tôi đã mua một chiếc vòng cổ ở tiệm trang sức.