Kiến trúc và ngôi nhà - Quy trình xây dựng
Học các động từ và cách diễn đạt trong tiếng Tây Ban Nha để đào, xây dựng, lắp đặt, lắp ráp, phá hủy, cải tạo và thực hiện các giai đoạn khác của quá trình xây dựng tòa nhà.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
hacer una estructura, edificio u objeto uniendo materiales

xây dựng
Lâu đài đã được xây dựng cách đây nhiều thế kỷ.
unir piezas para formar un objeto completo

lắp ráp
Giúp tôi lắp ráp kệ sách này.
hacer que un edificio o estructura caiga al suelo; destruir

phá hủy, đánh sập
Gió mạnh đã đổ nhiều cây trong công viên.
construir un edificio o una estructura

xây dựng, dựng lên
Trên những tàn tích đó, một nhà thờ mới đã được xây dựng.
derribar o destruir completamente un edificio o estructura

phá hủy
Quả cầu phá hủy đập vào bức tường để phá nó.
volver a construir algo que ha sido dañado o destruido; también, deducir o formar de nuevo una teoría o historia

xây dựng lại, tái thiết
Họ đã tái tạo động cơ của chiếc xe cổ từng mảnh một.
hacer que algo viejo parezca nuevo o funcione mejor

cải tạo, tu sửa
Bảo tàng đã được cải tạo vào năm 2020.
cubrir una pared o techo con una capa de yeso para alisarla o prepararla

trát vữa, bôi vữa
Họ đã trát vữa toàn bộ mặt tiền của ngôi nhà.
dibujar o colorear con pintura

sơn
Ana vẽ hoa trong sổ tay của cô ấy.
cubrir un suelo o pared con baldosas o losas

lát gạch, ốp gạch
Họ đã lát sân thượng bằng đá tự nhiên.
alisar o pulir una superficie frotándola con papel de lija u otro material abrasivo

chà nhám, đánh bóng
Bạn nên chà nhám tường trước khi sơn.
colocar o montar un aparato, sistema o programa para que funcione correctamente

cài đặt, lắp đặt
Công ty đã lắp đặt camera an ninh khắp tòa nhà.
organizar con anticipación lo que se va a hacer

lên kế hoạch
Bạn đã lên kế hoạch cho tuần của mình chưa ?
concebir y planear el aspecto, la función o la estructura de algo antes de crearlo

thiết kế, lên kế hoạch
Trước khi xây dựng, cần phải thiết kế một bản kế hoạch chi tiết.
examinar algo cuidadosamente para comprobar su estado, calidad o cumplimiento de normas

kiểm tra
Inspeccionaron tòa nhà sau trận động đất để đánh giá thiệt hại.
