Thể thao - Thiết bị thể thao
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về bóng, vợt, gậy, lưới, tạ và các thiết bị khác được sử dụng trong các môn thể thao khác nhau, và mô tả chức năng, hình dạng và cách sử dụng của chúng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
instrumento largo y cilíndrico que se usa para golpear la pelota en deportes como el béisbol

gậy bóng chày, dơi
Gậy được làm bằng gỗ và rất bền.
instrumento con un marco y cuerdas que se usa para golpear la pelota en deportes como el tenis o el bádminton

vợt, vợt
Cô ấy đánh quả bóng bằng vợt.
instrumento largo usado para golpear la bola en el golf

gậy đánh gôn, cây gôn
Huấn luyện viên đã kiểm tra các gậy đánh gôn.
una herramienta de mano con una superficie plana y un mango

cái xẻng, cái mái chèo
Người chơi padel đã đánh mạnh vào quả bóng bằng paleta của mình.
un objeto largo y delgado de madera, metal u otro material, usado para golpear o manejar un objeto en varios deportes

gậy, cây gậy
Trong lacrosse, các cầu thủ chạy với một cây gậy có lưới ở đầu.
un arma que se usa para disparar flechas

cung
Nhân dịp sinh nhật, cậu bé nhận được một cung mới.
un objeto puntiagudo que se dispara con un arco

mũi tên, mũi tên
Họ tìm thấy một mũi tên cổ xưa trong rừng.
una arma blanca larga, recta y afilada, usada históricamente en combate o como objeto ceremonial

kiếm, gươm
Lưỡi kiếm lấp lánh dưới ánh mặt trời.
pala larga usada para mover un bote en el agua

mái chèo, tay chèo
Họ đã thay thế mái chèo bị hư hỏng.
un pequeño soporte de plástico o madera donde se coloca la pelota de golf para el primer golpe de cada hoyo

tee, giá đỡ xuất phát
Chiều cao của tee có thể được điều chỉnh tùy thuộc vào gậy golf mà bạn định sử dụng.
un saco pesado y resistente que cuelga o se sostiene en posición vertical

túi đấm bốc, bao cát
Túi đấm bốc nặng lắc lư theo từng cú đấm.
una tabla flexible y resistente colocada al borde de una piscina, desde la cual los saltadores se impulsan para realizar saltos al agua

ván nhún, bục nhảy
Tấm ván nhún hơi rung lắc dưới sức nặng của người nhảy.
punto, objeto o persona a la que se dirige una acción

bia, mục tiêu
Tôi luôn cố gắng bắn trúng mục tiêu.
una bola pequeña, hueca, cubierta de fieltro, que se usa para jugar al tenis

quả bóng tennis
Con chó vui vẻ đuổi theo quả bóng tennis trong công viên.
una bola pequeña, dura, con hoyuelos en su superficie, diseñada específicamente para jugar al golf

bóng gôn
Sự nén của một quả bóng gôn ảnh hưởng đến cảm giác và hiệu suất của nó.
una bola pesada y grande, hecha de material duro, con tres agujeros para los dedos, que se usa para derribar pinos en el juego de bolos

bóng bowling, quả bóng bowling
Quả bóng bowling được tùy chỉnh của cô ấy có tên của cô ấy được khắc trên đó.
una bola grande, esférica y con superficie rugosa, diseñada para botar y lanzar en el juego de baloncesto

bóng rổ
Chúng ta cần bơm quả bóng rổ, nó rất xẹp.
una bola pequeña, dura, con un núcleo de corcho o goma, cubierta de cuero y cosida con hilo rojo

quả bóng bóng chày
Quả bóng chày mới có mùi da đặc trưng.
pelota grande que se usa en deportes como fútbol o baloncesto

quả bóng, bóng thể thao
Quả bóng đá tròn và to.
objeto plano y redondo que se usa para jugar al hockey sobre hielo

đĩa, quả bóng hockey
Tôi đã làm mất đĩa trong trận đấu khúc côn cầu.
un disco de plástico ligero que se lanza por el aire como un juego o deporte

đĩa bay, frisbee
Ultimate là một môn thể thao đồng đội được chơi bằng đĩa bay.
