Thể thao - Acciones de juego y movimientos atléticos
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
objeto redondo que se usa para jugar y hacer deportes

quả bóng
Quả bóng nảy nhiều lần trên sàn.
dar un golpe o impacto a algo o alguien

đánh, đập
Cô ấy đập vào bàn một cách tức giận.
golpear fuertemente el balón hacia el suelo o la portería

đánh, sút
Anh ấy đã đưa cho anh ta một đường chuyền ngắn để đánh đầu.
pasar o golpear el balón de vuelta al campo contrario

trả lại, chuyền bóng trở lại
Anh ấy trả lại cú đánh từ đường biên ngang.
poner la pelota en juego lanzándola al aire y golpeándola

giao bóng, thực hiện cú giao bóng
Người chơi đã giao bóng ra ngoài.
acción de golpear o patear el balón con fuerza para intentar marcar un gol

cú sút, cú đá
Trọng tài chỉ ra việt vị sau cú sút.
un golpe potente y plano en deportes de raqueta o golf

cú đánh mạnh và phẳng
un saque que el rival no puede tocar

cú giao bóng ăn điểm trực tiếp
Cú giao bóng ace rơi ngay vào chữ T.
pronombre que indica la ausencia total de cosas

không có gì, hư không
Tôi không thấy gì cả trong bóng tối.
una unidad de puntuación dentro de un set

ván
Anh ấy đã thắng set sáu ván bốn.
una unidad de puntuación formada por varios juegos

một set
Set kéo dài gần một giờ.
competencia deportiva entre dos equipos o jugadores

trận đấu, cuộc thi đấu
Anh trai tôi chơi một trận đấu bóng rổ mỗi thứ Sáu.
unidad que se obtiene en un juego o competición para contar el resultado

điểm, điểm
Người chơi đã đạt được một điểm hoàn hảo trong bài kiểm tra.
algo que da un beneficio o mejora sobre otra cosa o persona

lợi thế
Chiều cao của anh ấy cho anh ấy một lợi thế để chơi bóng rổ.
acción prohibida en un deporte que resulta en penalización

lỗi, vi phạm
Sau lỗi, trận đấu đã nhanh chóng tiếp tục.
dirigir o alinear hacia un objetivo

nhắm
Khẩu súng trường nhắm về phía bắc.
estirar la cuerda de un arco hacia atrás

căng, kéo căng
Anh ấy đã học cách căng cung đúng cách.
dejar ir la cuerda de un arco para disparar la flecha

thả, bắn
Nếu bạn thả quá sớm, bạn sẽ bỏ lỡ.
deporte que incluye carreras, saltos y lanzamientos

điền kinh, môn điền kinh
Tôi quan tâm đến điền kinh hơn là bóng đá.
competición en la que gana quien llega primero

cuộc đua
Tôi muốn tập luyện cho cuộc đua tiếp theo.
moverse rápidamente usando las piernas, más rápido que caminar

chạy
Con chó chạy đuổi theo quả bóng.
correr a la máxima velocidad por un corto tiempo

chạy nước rút
Họ chạy nước rút cùng nhau trong buổi tập.
lanzarse o moverse muy rápido y de forma repentina

lao tới, xông tới
Tên trộm lao xuống ngõ hẻm.
la acción de saltar en una competición o ejercicio

cú nhảy, bước nhảy
Họ đã đo khoảng cách cú nhảy của anh ấy.
deportes donde se lanza un objeto a la mayor distancia

môn thể thao ném, các môn ném
Trong các môn thể thao ném, người ném xa nhất sẽ thắng.
la línea desde donde comienza una carrera

vạch xuất phát
Vạch xuất phát được sơn màu trắng.
la línea donde termina una carrera

vạch đích
Chỉ còn mười mét nữa là đến vạch đích.
el mejor resultado que ha logrado un atleta

thành tích cá nhân tốt nhất, kỷ lục cá nhân
Mỗi vận động viên đều muốn cải thiện thành tích cá nhân tốt nhất của mình.
una carrera donde los miembros de un equipo se turnan corriendo

cuộc thi chạy tiếp sức
Cuộc chạy tiếp sức đòi hỏi sự phối hợp tốt.
