Vận tải mặt đất - Exterior del vehículo e iluminación
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
la tapa que cubre el motor en la parte delantera de un coche

nắp ca-pô
Mưa đập vào nắp ca-pô kim loại.
cristal grande delante de un coche que protege del viento y la lluvia

kính chắn gió
Kính chắn gió hiện đại có cảm biến mưa.
un dispositivo con una escobilla que limpia el parabrisas

cần gạt nước, bộ phận gạt nước kính chắn gió
Tôi tự thay lưỡi gạt nước.
luz grande en un vehículo que sirve para ver de noche o para señalizar

đèn pha, đèn chiếu sáng
Đèn pha bên trái nhấp nháy liên tục.
la luz de carretera, más potente y de mayor alcance

đèn pha xa, đèn đường cao tốc
Đèn pha rất cần thiết để nhìn thấy động vật trên đường vào ban đêm.
la luz de cruce, menos potente para no deslumbrar a otros conductores

đèn pha gần, đèn cốt
Ban ngày, không cần thiết phải bật đèn chiếu gần.
una luz en la parte trasera de un vehículo para indicar posición, frenado o maniobra

đèn hậu, đèn sau
Đèn sau bên trái bị vỡ do va chạm.
la luz roja trasera que se enciende al frenar

đèn phanh, đèn dừng
Đèn phanh thứ ba nằm ở trung tâm, trên cửa sổ phía sau.
luz que se enciende y apaga para señalar una dirección al conducir

đèn xi nhan, đèn báo rẽ
Tắt đèn báo rẽ khi bạn hoàn thành việc rẽ.
las luces intermitentes que se usan para señalizar una emergencia o peligro

đèn báo hiệu khẩn cấp
Đèn cảnh báo nguy hiểm dùng để báo hiệu một chướng ngại vật trên đường.
un espejo exterior a cada lado del vehículo para ver los laterales

gương chiếu hậu bên, gương bên ngoài
Một chiếc xe tải đi qua rất gần và suýt đâm vào gương chiếu hậu bên.
placa o número oficial que identifica un vehículo

biển số xe, số đăng ký
Chiếc xe bị phạt vì không có biển số xe.
parte trasera del coche donde se guardan equipajes u objetos

cốp xe, khoang hành lý
Anh ấy mở cốp xe để lấy đồ mua sắm ra.
la puerta trasera de un vehículo que se abre hacia arriba

cửa sau, cửa hậu
Cửa sau của chiếc xe tải rất nặng.
rueda extra que se usa cuando una de las ruedas principales se daña

lốp dự phòng
Đừng sử dụng bánh xe dự phòng quá lâu.
un dispositivo que emite un sonido fuerte como señal de alerta

còi báo động, chuông báo động
Họ đã thử nghiệm còi báo động khẩn cấp của thị trấn.
cables con pinzas para conectar las baterías de dos coches y arrancar uno de ellos

cáp khởi động, cáp có kẹp
Tôi biết ơn vì tài xế kia có kìm trong xe của anh ta.
una pieza del motor que produce una chispa para encender la mezcla de aire y combustible

bugi, nến đánh lửa
Anh ấy đã mua một bộ bugi mới để bảo trì.
una pieza que sujeta la rueda al vehículo

đai ốc bánh xe
Tháo một đai ốc bánh xe bị gỉ có thể khó khăn.
la parte de la carrocería que cubre la rueda de un vehículo

vè chắn bùn
Vè chắn bùn của xe tải rất rộng.
