DELE A2 - Đánh giá
Học từ vựng trình độ DELE A2 cho các kỳ thi, điểm số, kết quả, sửa lỗi, ý kiến và đánh giá, đồng thời nói về hiệu suất trong bối cảnh giáo dục và công việc.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
nivel de aceptación o reconocimiento que tiene una persona, cosa o idea entre el público

sự nổi tiếng
Sự nổi tiếng của anh ấy trong giới trẻ rất cao.
grado de valor, significación o peso que se le da a algo

tầm quan trọng
Tầm quan trọng của sự hợp tác giữa các quốc gia là rõ ràng.
cualidad de ser útil o de aportar beneficio en una situación

tính hữu ích
Tính hữu ích của công cụ này cao.
algo que da un beneficio o mejora sobre otra cosa o persona

lợi thế
Cô ấy có lợi thế là biết địa điểm.
capacidad de afectar o modificar algo o a alguien

ảnh hưởng
Giáo dục sớm tạo ra ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân.
cualidad de ser considerado más importante o urgente que otras cosas

ưu tiên
Chăm sóc khách hàng là một ưu tiên cho công ty.
de gran tamaño, importancia o impacto

hoành tráng
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm hoành tráng.
que introduce ideas muy innovadoras

cách mạng
Thiết kế cách mạng của tòa nhà khiến nó trở nên độc đáo.
que no puede repetirse o reproducirse de la misma manera

không thể lặp lại, độc nhất
Họ đã trải qua một ngày không thể lặp lại ở bãi biển.
que tiene prestigio, reconocimiento o gran reputación

uy tín
Cô ấy làm việc tại một công ty danh tiếng.
que tiene buen gusto, refinamiento o estilo en su forma de vestir, hablar o comportarse

thanh lịch, tinh tế
Nhà hàng có trang trí thanh lịch.
que causa interés, admiración o agrado por su apariencia o personalidad

hấp dẫn, lôi cuốn
Tính cách của anh ấy rất hấp dẫn và thân thiện.
que causa admiración por ser muy impresionante o llamativo

ngoạn mục, ấn tượng
Phong cảnh sa mạc nổi bật.
que es adecuado o apropiado para un propósito o situación

thích hợp, phù hợp
Vật liệu phù hợp để sử dụng ngoài trời.
