DELE C1 - Việc làm
Học từ vựng trình độ DELE C1 về tuyển dụng, thất nghiệp, lựa chọn, dịch chuyển nghề nghiệp, cơ hội việc làm và xu hướng thị trường lao động.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
entidad que intermedia entre empleadores y personas que buscan trabajo

trung tâm giới thiệu việc làm
Nhiều công ty tuyển dụng thông qua các cơ quan giới thiệu việc làm.
servicio o plataforma donde se publican y gestionan ofertas de trabajo

bảng việc làm, sàn giao dịch việc làm
Anh ấy đã tìm được việc làm thông qua một sàn giao dịch việc làm trực tuyến.
puesto o función que una persona ocupa en una empresa o institución

chức vụ
Ông đã được bổ nhiệm vào chức vụ tổng giám đốc.
conocimiento o habilidad que se obtiene al hacer algo muchas veces

kinh nghiệm
Tôi đã học được nhiều điều trong quá trình kinh nghiệm làm việc của mình.
jornada laboral reducida respecto a la jornada completa

bán thời gian, làm việc bán thời gian
Hợp đồng là bán thời gian.
examen utilizado para elegir candidatos según sus capacidades

bài kiểm tra chọn lọc
Bài kiểm tra tuyển chọn bao gồm các bài tập về logic và ngôn ngữ.
relativo a la dirección o gestión de una organización

quản lý
Cấu trúc quản lý đã thay đổi gần đây.
relativo a la administración o dirección de una organización

điều hành
Văn phòng điều hành điều phối tất cả các phòng ban.
puesto o lugar disponible sin ocupar

vị trí trống, chỗ trống
Vị trí tuyển dụng đã được lấp đầy nhanh chóng.
aceptar o encargarse de una responsabilidad, tarea o función

đảm nhận, nhận lấy
Cô ấy không thể đảm nhận thêm công việc vào lúc này.
condición de lo que es temporal o de un puesto ocupado provisionalmente

tính tạm thời, sự tạm quyền
Tính tạm thời ảnh hưởng đến sự ổn định của đội.
inscribirse o incorporarse uno mismo a una organización o asociación

gia nhập, tham gia
Họ quyết định gia nhập đảng chính trị.
ocupar o reemplazar un puesto o cargo que está libre
persona o entidad que firma un contrato con otra parte

bên ký kết
Cả hai bên, bên ký hợp đồng và nhà thầu, đã đạt được thỏa thuận.
condición o proceso de pertenecer a una organización o grupo

tư cách thành viên, sự gia nhập
Việc gia nhập của anh ấy vào tổ chức là gần đây.
situación de falta de empleo o trabajo

thất nghiệp
Thất nghiệp thanh niên là một vấn đề nghiêm trọng.
que posee un título académico o profesional que lo acredita para una actividad

có bằng cấp
Họ đang tìm một kỹ sư có bằng cấp cho dự án.
cancelar o anular un contrato o acuerdo

hủy bỏ, chấm dứt
Khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ do thiếu chất lượng.
emplear el tiempo y esfuerzo en una actividad o profesión para ganarse la vida

cống hiến bản thân
Chúng tôi dành hết tâm huyết cho việc bán các sản phẩm điện tử.
persona que solicita un puesto, beca o posición

ứng viên, người nộp đơn
Ứng viên đã học rất nhiều cho kỳ thi tuyển sinh.
proceso de formación o entrenamiento para adquirir habilidades o conocimientos

đào tạo
Đào tạo là bắt buộc cho vị trí này.
inclinación o interés natural hacia una profesión, actividad o forma de vida

thiên hướng, sự kêu gọi
Anh ấy đã khám phá ra thiên hướng nghệ thuật của mình ở trường đại học.
situación en la que una persona tiene más de un empleo al mismo tiempo

đa việc, nhiều công việc
Làm nhiều việc cùng lúc ảnh hưởng đến sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
