Từ vựng Trình độ B2 - Du lịch và Tham quan
Học từ vựng tiếng Pháp phong phú về du lịch, đặt chỗ, chỗ ở, tham quan và trải nghiệm du lịch, đồng thời thảo luận về lợi ích, vấn đề và các hình thức du lịch khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
diriger une personne ou un groupe vers un lieu ou dans une direction précise

dẫn, hướng dẫn
Đưa con cô ấy đến trường mỗi sáng.
utiliser du temps pour une activité

trải qua, dành
Cô ấy dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
long voyage souvent rempli d'aventures ou d'étapes

hành trình dài, cuộc hành trình
Hành trình này đã thay đổi cách nhìn thế giới của họ.
logement que l'on possède en plus de son habitation principale, souvent utilisé pour les vacances

nhà nghỉ, nhà thứ hai
Nhiều người Paris có một nhà nghỉ dưỡng ở nông thôn.
un court voyage ou une sortie pour se détendre, souvent hors de la routine quotidienne

chuyến đi chơi, cuộc trốn thoát
Chuyến đi chơi của họ lên núi rất thư giãn.
une personne qui voyage beaucoup, souvent à petit budget et de manière indépendante

người du lịch ba lô, khách du lịch ngân sách thấp
Những người du lịch bụi thường thích nhà trọ hơn khách sạn.
le service qui contrôle les marchandises et les personnes entrant ou sortant d'un pays

hải quan, cơ quan hải quan
Hải quan kiểm soát nhập khẩu và xuất khẩu.
une vue étendue et spectaculaire d'un paysage ou d'un lieu

toàn cảnh, quang cảnh rộng lớn
Toàn cảnh đô thị của thành phố này rất ấn tượng vào ban đêm.
un voyage effectué sur un bateau, souvent pour le plaisir ou les vacances

chuyến du thuyền, hành trình trên tàu
Cô ấy mơ ước thực hiện một chuyến du thuyền vòng quanh thế giới.
la différence d'heure entre deux lieux ou fuseaux horaires

chênh lệch múi giờ, sự chênh lệch thời gian
Chênh lệch múi giờ có thể làm rối loạn giấc ngủ.
un petit sac ou valise que l'on peut emporter avec soi dans un avion ou un train

hành lý xách tay, túi xách tay
Cô ấy đã kiểm tra xem hành lý xách tay của mình có chứa tất cả tài liệu không.
une valise que l'on peut emporter dans la cabine de l'avion

hành lý xách tay, vali trong khoang
Cô ấy đã mua một hành lý xách tay mới cho chuyến đi của mình.
le fait de fournir un endroit où loger ou dormir temporairement

chỗ ở, nơi lưu trú
Việc lưu trú tại nhà dân cho phép bạn khám phá văn hóa địa phương.
organiser à l'avance les étapes ou les détails d'une activité ou d'un projet

lên kế hoạch, sắp xếp
Anh ấy luôn lên kế hoạch cho những ngày của mình để không quên bất cứ điều gì.
