Từ vựng trình độ B2 - Làm Vườn và Trồng Trọt
Học các từ tiếng Pháp về dụng cụ, kỹ thuật và các giai đoạn làm vườn, trồng và chăm sóc cây cối, và mô tả chính xác việc trồng trọt và chăm sóc cây.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
outil de jardinage à lame plate et tranchante, utilisé pour creuser et retourner la terre

cái xẻng, cái mai
Những cái xẻng cũ thường có tay cầm bằng gỗ.
outil de jardinage à lame rectangulaire et manche court, pour désherber ou ameublir la terre

cái cuốc, cái xẻng làm cỏ
Những cái cuốc Nhật Bản này rất được các nhà trồng rau đánh giá cao.
structure vitrée conçue pour cultiver des plantes en climat contrôlé

nhà kính, lồng kính
Hoa lan nở trong nhà kính nhiệt đới.
support vertical utilisé pour guider la croissance des plantes

cọc chống, cọc cây
Buộc thân cây vào cọc chống bằng dây rafia.
petit véhicule à une roue utilisé pour transporter des matériaux

xe cút kít, xe đẩy một bánh
Xe cút kít đến đống phân ủ.
outil pour creuser ou ramasser des matériaux

xẻng, cái xẻng
Cái xẻng ở trong nhà để xe.
ouverture ou espace vide dans une surface

lỗ, hố
Chú ý, có một lỗ sâu trong lòng đất.
outil de jardinage avec des dents pour ramasser les feuilles ou niveler le sol

cái cào, cái cào làm vườn
Chúng tôi đã mua một cái cào thép mới.
faire un trou ou un espace vide en enlevant de la matière

đào, xới
Các nhà khảo cổ đã đào địa điểm này trong nhiều tháng.
fixer ou lier quelque chose avec un lien

buộc, cố định
Chúng ta cần buộc chặt hàng hóa lên rơ-moóc.
nettoyer ou ramasser avec un râteau

cào bằng cái cào, dọn sạch bằng cái cào
Cào kỹ trước khi gieo hạt.
couper des parties d'un végétal pour en contrôler la croissance

tỉa, cắt tỉa
Cắt tỉa cành chết bảo vệ cây.
outil pour couper les branches ou les fleurs

kéo cắt tỉa, kéo tỉa cành
Tôi đã mua một kéo cắt cành mới cho vườn rau của mình.
petite partie dure d'une plante ou petite quantité de matière

hạt, hạt nhỏ
Cô ấy thêm một vài hạt muối vào súp.
bande de terre aménagée pour cultiver des plantes ornementales

luống hoa, bồn hoa
Những luống hoa dọc theo lối đi rất sặc sỡ.
récipient muni d'un bec pour arroser les plantes

bình tưới nước, vòi tưới cây
Vòi của bình tưới nước cho phép tưới nước dưới dạng mưa nhẹ.
action d'apporter de l'eau aux plantes ou à la terre

tưới nước, việc tưới tiêu
Tôi đã lắp đặt một hệ thống tưới tiêu tự động.
qui produit beaucoup de végétation ou de récoltes

màu mỡ, phì nhiêu
Những đồng bằng màu mỡ trải dài đến tận chân trời.
creuser une cavité dans le sol ou une surface
petite partie d'une plante utilisée pour produire une nouvelle plante

hạt giống, hạt
Anh ấy đã mua hạt giống cho khu vườn rau của mình.
faire sécher de l'herbe coupée pour en faire du foin

phơi khô, sấy khô
Nếu mưa đến trước khi chúng ta hoàn thành việc phơi khô cỏ, cỏ khô sẽ bị hỏng.
petite portion de terre agricole ou constructible

lô đất, thửa đất
Lô đất này lý tưởng để xây dựng.
