Từ vựng trình độ B2 - Kinh tế và Thương mại
Học từ vựng tiếng Pháp về thị trường, doanh nghiệp, trao đổi, bán hàng, sản xuất và tiêu dùng, và thảo luận chính xác hơn về các hiện tượng kinh tế và hoạt động thương mại.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
commerce illégal de biens réglementés ou interdits

thị trường chợ đen, thị trường bất hợp pháp
Cảnh sát đã triệt phá một mạng lưới thị trường chợ đen.
diminution soudaine d'un niveau ou d'une valeur

sự sụt giảm
Đã có một sự sụt giảm đột ngột về số người tham dự.
augmentation ou développement économique

tăng trưởng, sự gia tăng
Tăng trưởng GDP là một chỉ số quan trọng.
action de fabriquer ou de créer quelque chose (biens, énergie, services, etc.)

sản xuất
Chi phí sản xuất đang giảm.
lieu ou système d'échange de biens, services ou capitaux dans l'économie

chợ, thị trường
Thị trường tài chính rất bất ổn trong tuần này.
quantité de biens ou services proposée sur le marché

cung cấp, nguồn cung
Cung trên thị trường dao động theo mùa.
besoin ou désir de biens et services sur le marché

nhu cầu, yêu cầu
Nhu cầu về sản phẩm hữu cơ đang tăng trưởng mạnh.
indicateur économique qui mesure la valeur totale des biens et services produits dans un pays sur une période donnée

Tổng sản phẩm nội địa, GDP
Các nhà phân tích theo dõi sự phát triển của GDP để dự báo tăng trưởng kinh tế.
capacité à produire efficacement, c'est-à-dire le rapport entre ce qui est produit et les moyens utilisés (temps, travail, capital, etc.)

năng suất, hiệu quả sản xuất
Công ty đang tìm cách cải thiện năng suất của mình.
faire entrer des biens ou produits d'un pays étranger dans son pays

nhập khẩu
Họ nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc.
envoyer des biens ou produits d'un pays vers un autre

xuất khẩu, gửi ra nước ngoài
Chính phủ khuyến khích các doanh nghiệp xuất khẩu nhiều hơn.
somme d'argent imposée par une autorité publique sur les revenus, les biens ou les transactions

thuế, lệ phí
Các công ty đôi khi chuyển thuế cho người tiêu dùng.
prix fixé pour un service, un produit ou une prestation

biểu giá, mức giá
Biểu giá của khách sạn thay đổi tùy theo mùa.
rémunération versée à quelqu'un pour un service, une vente ou une transaction réalisée

hoa hồng, phí dịch vụ
Anh ấy nhận được hoa hồng 10% trên doanh số bán hàng.
petite somme permettant de compléter un paiement sans nécessiter de rendu de monnaie

tiền lẻ chính xác, tiền thừa chính xác
Cảm ơn bạn đã đưa tiền chính xác để tiết kiệm thời gian.
discussion entre vendeur et acheteur pour faire baisser le prix d'un produit ou d'un service

mặc cả, thương lượng
Tôi ghét mặc cả, tôi thích giá cố định hơn.
enlever une partie d'un montant à payer ou d'un revenu

khấu trừ, trừ đi
Số tiền được khấu trừ trực tiếp từ lương.
