Ngoại Hình và Phong Cách - Chăm sóc em bé
Học từ vựng tiếng Pháp về tã, đồ dùng vệ sinh, quần áo và phụ kiện cho em bé, cùng các động tác liên quan đến tắm, thay tã, cho ăn và chăm sóc hàng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
donner le sein à un nourrisson pour le nourrir, généralement jusqu'à ce que l'enfant puisse être sevré

cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ
Một số bà mẹ chọn cho con bú hoàn toàn.
lait transformé par évaporation ou séchage pour obtenir une poudre facilement conservable et reconstituable avec de l'eau

sữa bột, sữa khô
Sữa bột có thể bảo quản được nhiều tháng nếu được đóng kín đúng cách.
petit objet en caoutchouc ou silicone que le bébé suce pour se calmer, distinct du biberon mais parfois combiné avec lui

núm vú giả, ti giả
Một số cha mẹ cấm núm vú giả sau 2 tuổi.
voiturette légère et pliable avec roues, conçue pour transporter un bébé ou un jeune enfant de manière pratique et confortable

xe đẩy em bé, xe nôi
Họ đã mua một xe đẩy với dây an toàn cho em bé.
poussette ou voiturette spécialement conçue pour accueillir un nourrisson, souvent allongée et avec des roues pour faciliter les déplacements

xe đẩy em bé, xe nôi
Họ đã mua một chiếc xe đẩy với ghế ngả lưng để ngủ.
récipient utilisé pour donner du lait aux bébés

bình sữa, bình bú
Anh ấy đã mua một bình sữa với núm vú đặc biệt.
objet avec lequel un enfant joue pour se divertir

đồ chơi, đồ chơi
Cô ấy đã nhận được một đồ chơi mới cho sinh nhật của mình.
petit lit conçu pour accueillir un bébé, souvent équipé de barreaux et pouvant se balancer pour endormir l'enfant

nôi, võng đưa em bé
Họ đã mua một cái nôi bằng gỗ với một tấm nệm thoải mái.
pièce de tissu ou dispositif jetable placé autour des fesses d'un bébé pour recueillir les urines et les selles

tã lót, bỉm
Có những tã giặt được và tái sử dụng cho trẻ sơ sinh.
expulser de l'air ou des gaz de l'estomac par la bouche

ợ, ợ hơi
Lịch sự là ợ một cách kín đáo tại bàn ăn nếu cần thiết.
garder temporairement un ou plusieurs enfants en l'absence des parents

trông trẻ, làm bảo mẫu
Khi trông trẻ, cần phải giám sát trẻ em và tôn trọng thói quen của chúng.
| Ngoại Hình và Phong Cách | |||
|---|---|---|---|
| Chăm sóc tóc | Chăm sóc móng và vệ sinh cơ thể | Chăm sóc em bé | |