TCF - Trình độ B2 - Ngoại hình và sắc đẹp
Học từ vựng tiếng Pháp chi tiết để mô tả ngoại hình, đặc điểm thể chất, sức hấp dẫn, phong cách và vẻ đẹp, đồng thời bày tỏ ấn tượng và đánh giá chính xác hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
très maigre, affaibli par la faim ou la misère

gầy trơ xương, tiều tụy vì đói
redevenir jeune ou paraître plus jeune

trẻ lại, làm trẻ lại
homme très âgé

ông già, lão già
qui a une incapacité physique ou mentale permanente

tàn tật, khuyết tật
Cô ấy đã chăm sóc cha tàn tật của mình được mười năm.
qui a beaucoup d'années, souvent utilisé pour parler d'une personne âgée

già, cao tuổi
Người già thường cần được chăm sóc nhiều hơn.
qui a peu de couleur, notamment sur le visage, souvent à cause de la maladie, de la fatigue ou de la peur

xanh xao, nhợt nhạt
Bệnh nhân tái nhợt và yếu ớt.
marqué par des plis ou des rides, souvent à cause de l'âge ou du soleil

nhăn nheo, có nếp nhăn
Đôi bàn tay nhăn nheo của ông già kể một câu chuyện dài.
qui a une forme circulaire ou une silhouette arrondie et potelée

tròn, mũm mĩm
Đôi má tròn của cậu bé khiến cậu ấy rất dễ thương.
qui a un excès très important de graisse corporelle

béo phì, mập
Cô ấy đang ăn kiêng vì đã trở nên béo phì.
se dit des cheveux droits, sans boucles ni ondulations

thẳng, mượt
qui a une forme en spirales ou en anneaux, en parlant surtout des cheveux

quăn, xoăn
Sau cơn mưa, tóc tôi trở nên gợn sóng.
partie des cheveux coupée court à l'avant du front

tóc mái, mái tóc
Tóc mái lại thịnh hành trong mùa này.
coiffure faite en entrelaçant plusieurs mèches de cheveux

bím tóc, tết tóc
Bím tóc của cô ấy được buộc chặt và làm tốt.
coiffure où les cheveux sont rassemblés à l'arrière de la tête et attachés ensemble
charmant par sa petite taille, sa douceur ou son innocence

dễ thương, đáng yêu
Cô ấy mặc một chiếc váy dễ thương với hoa.
un attrait agréable ou une qualité qui plaît et séduit

sự quyến rũ, sức hấp dẫn
Sức quyến rũ của ngôi nhà cũ này đã chinh phục tôi.
qui plaît par son apparence

hấp dẫn, quyến rũ
Thiết kế mới của sản phẩm hấp dẫn hơn.
petite tache foncée sur la peau, généralement ronde et naturelle

nốt ruồi, vết bớt
Anh ấy có một vài nốt ruồi trên lưng.
aspect physique du corps, surtout en bonne santé ou en condition

hình dạng, dáng vẻ
Thể lực quan trọng đối với vận động viên.
produits cosmétiques appliqués sur le visage pour embellir ou transformer l'apparence

trang điểm, mỹ phẩm
Tôi không thích trang điểm quá nhiều mỹ phẩm.
