TCF - Trình độ C1 - Chuyến đi
Học từ vựng tiếng Pháp nâng cao cho du lịch, lưu trú, đặt chỗ, hành trình và trải nghiệm ở nước ngoài, đồng thời mô tả chính xác các khía cạnh thực tiễn, văn hóa và hậu cần của chúng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
le fait de fournir un endroit où loger ou dormir temporairement

chỗ ở, nơi lưu trú
Việc lưu trú tại nhà dân cho phép bạn khám phá văn hóa địa phương.
relatif au sabbat, jour de repos religieux observé notamment dans la tradition juive

thuộc ngày Sa-bát, liên quan đến ngày Sa-bát
personne qui se promène, généralement pour le plaisir ou la détente

người đi dạo, người tản bộ
le chemin ou la distance que l'on parcourt pour aller d'un endroit à un autre

tuyến đường, hành trình
Hành trình bằng tàu hỏa nhanh hơn bằng ô tô.
qui présente une pente très raide

dốc, dốc đứng
Bờ biển dốc nguy hiểm cho ô tô.
logement que l'on possède en plus de son habitation principale, souvent utilisé pour les vacances

nhà nghỉ, nhà thứ hai
Nhiều người Paris có một nhà nghỉ dưỡng ở nông thôn.
un court voyage ou une sortie pour se détendre, souvent hors de la routine quotidienne

chuyến đi chơi, cuộc trốn thoát
Chuyến đi chơi của họ lên núi rất thư giãn.
une personne qui voyage beaucoup, souvent à petit budget et de manière indépendante

người du lịch ba lô, khách du lịch ngân sách thấp
Những người du lịch bụi thường thích nhà trọ hơn khách sạn.
le service qui contrôle les marchandises et les personnes entrant ou sortant d'un pays

hải quan, cơ quan hải quan
Hải quan kiểm soát nhập khẩu và xuất khẩu.
la différence d'heure entre deux lieux ou fuseaux horaires

chênh lệch múi giờ, sự chênh lệch thời gian
Chênh lệch múi giờ có thể làm rối loạn giấc ngủ.
un petit sac ou valise que l'on peut emporter avec soi dans un avion ou un train

hành lý xách tay, túi xách tay
Cô ấy đã kiểm tra xem hành lý xách tay của mình có chứa tất cả tài liệu không.
organiser à l'avance les étapes ou les détails d'une activité ou d'un projet

lên kế hoạch, sắp xếp
Anh ấy luôn lên kế hoạch cho những ngày của mình để không quên bất cứ điều gì.
changement d'environnement procuré par un voyage

sự thay đổi môi trường, sự thay đổi khung cảnh
Chúng ta thường tìm kiếm sự thay đổi không khí trong kỳ nghỉ.
personne sans domicile fixe qui erre d'un lieu à l'autre, souvent sans ressources stables
