Trình độ A1 - Sở Thích và Giải Trí
Học từ vựng tiếng Đức về sở thích, thời gian rảnh, trò chơi, âm nhạc, phim ảnh và các hình thức giải trí khác. Với những từ vựng trình độ A1 này, bạn có thể nói về sở thích của mình và hỏi người khác về những hoạt động yêu thích của họ.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine kurze Reise oder Fahrt zum Spaß oder zur Erholung

chuyến tham quan, chuyến đi chơi
Ngày mai có một chuyến tham quan với trường học.
Zeit ohne Arbeit oder Pflicht

thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi
Bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình?
Ein Spiel mit einem Ball, bei dem zwei Teams Tore schießen

bóng đá, túc cầu
Chúng tôi xem bóng đá trên TV tối nay.
Etwas, das man in der Freizeit gern macht

sở thích, thú vui
Đọc sách là một sở thích thú vị.
Körperliche Aktivität, die zur Gesundheit oder Unterhaltung dient

thể thao, hoạt động thể thao
Tôi tập thể thao mỗi sáng.
Eine Gruppe von Menschen mit gemeinsamen Interessen

câu lạc bộ, hội
Trong hiệp hội, anh ấy chơi bóng đá.
Sich im Wasser fortbewegen

bơi, tắm
Chúng tôi bơi trong hồ.
Eine unterhaltsame Aktivität machen

chơi, giải trí
Anh ấy chơi với con chó của mình.
Längere Fußwanderungen in der Natur unternehmen

đi bộ đường dài, đi dạo trong thiên nhiên
Chúng tôi đã đi bộ 20 km qua khu rừng.
Etwas ansehen, meist ein Gebäude oder einen Ort

thăm quan, thăm viếng
Du khách thăm quan khu phố cổ.