Trình độ A1 - Trạng từ thông dụng
Ở đây, bạn học các trạng từ phổ biến như cũng, rất, thích và có lẽ, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpleider
[Trạng từ]
Drückt Bedauern oder Enttäuschung aus

thật không may
Ex: Leider ist der Zug schon abgefahren.
Đóng
Đăng nhậplieber
[Trạng từ]
Zeigt eine persönliche Vorliebe oder Wahl an

tốt hơn, thích hơn
Ex: Ich trinke lieber Tee als Kaffee.
Đóng
Đăng nhậpvielleicht
[Trạng từ]
Drückt eine Möglichkeit oder Unsicherheit aus

có lẽ, có thể
Ex: Vielleicht regnet es morgen.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpmeist
[Trạng từ]
Am häufigsten vorkommend oder geschehend

thường xuyên nhất, thông thường
Ex: Ich nehme meist den Bus zur Arbeit.
Đóng
Đăng nhậpTải ứng dụng LanGeek
