Trình độ A1 - Giới từ
Ở đây bạn học các giới từ như trong, trên, dưới và giữa, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Zeigt den Beginn eines Zeitpunkts oder Ortes

từ, bắt đầu từ
Khóa học bắt đầu từ ngày 1 tháng 7.
Zeigt einen Zeitpunkt oder Zeitraum an

vào, lúc
Cô ấy đến vào cuối tuần.
Bezieht sich auf die Sprache, in der etwas gesagt oder geschrieben wird

bằng, trong
Hãy viết lá thư bằng tiếng Pháp !
Zeigt die Herkunft, den Ursprung oder den Ausgangspunkt an

từ, từ nơi
Anh ấy bước ra khỏi xe ô tô.
Beschreibt die Anwesenheit bei einer Person

ở nhà
Cô ấy ở với bố mẹ của cô ấy.
Gibt einen Endpunkt in der Zeit oder im Raum an

cho đến, đến
Cho đến tuần sau, tôi đang đi nghỉ.
Bezeichnet das Mittel oder die Ursache eines Geschehens

bằng, thông qua
Ánh sáng chiếu xuyên qua những đám mây.
Zeigt, wem etwas gehört oder zugedacht ist

cho
Điều đó bị cấm đối với trẻ em.
Drückt Widerspruch oder Ablehnung aus

chống lại
Anh ấy chiến đấu chống lại tham nhũng.
Zeigt eine Position oder Bewegung innerhalb eines geschlossenen Raums an

trong, bên trong
Chúng tôi sống ở Berlin.
Gibt Begleitung, Mittel oder Methode an

với, cùng với
Chúng tôi đi làm bằng xe buýt.
Zeigt zeitliche Abfolge oder räumliches Passieren an

sau, sau khi
Sau bữa ăn, tôi uống cà phê.
Zeigt das Fehlen von etwas an

không có, thiếu
Anh ấy rời khỏi nhà mà không có áo khoác.
Zeigt einen Zeitpunkt in der Vergangenheit, der bis heute andauert

từ
Chúng tôi biết nhau từ trường học.
Zu einer bestimmten Zeit

vào, khoảng
Vào lúc nửa đêm, mọi thứ đều yên tĩnh.
Zeigt eine Position oder Bewegung unterhalb von etwas an

dưới, phía dưới
Cuốn sách nằm dưới các tờ giấy.
Etwas kommt oder geht aus einer Richtung oder Quelle

từ
Chúng tôi đang lái xe từ Berlin đến Hamburg.
An einer Stelle weiter vorne als etwas anderes

trước
Con chó đang ngồi trước ghế sofa.
