Trình độ A2 - Tính Cách và Đặc Điểm Thể Chất
Ở đây, bạn học các từ về tính cách và đặc điểm thể chất như thân thiện, thông minh, béo và gầy, được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Mit wenig Verstand oder Einsicht

ngu ngốc, đần độn
Thật ngu ngốc khi nói điều đó.
Mit viel Einsatz und regelmäßig arbeitend

chăm chỉ, cần cù
Những đứa trẻ học rất chăm chỉ.
Nett, hilfsbereit oder angenehm im Verhalten

thân thiện, tử tế
Tôi thích cách cư xử thân thiện của cô ấy.
Jemand, der schnell und gut denkt

thông minh, sáng dạ
Những người thông minh học nhanh.
Zeigt Freundlichkeit und Wohlwollen

tử tế, tốt bụng
Cô bán hàng tử tế đã tư vấn cho chúng tôi rất tốt.
Zeigt starkes Interesse an neuen Dingen oder Informationen

tò mò, hiếu kỳ
Bản chất tò mò của cô ấy đã khiến cô ấy trở nên nổi tiếng.
Macht einen netten und angenehmen Eindruck

dễ mến, dễ chịu
Anh ấy có vẻ dễ mến và thân thiện.
Mit viel Aufmerksamkeit und Sorgfalt handelnd

cẩn thận, thận trọng
Cô ấy là một người thận trọng.
Mit hellgelben Haaren

tóc vàng, vàng hoe
Chị gái tôi trước đây từng là tóc vàng.
Mit viel Körpergewicht oder Fett

béo, mập
Cô ấy cảm thấy quá béo.
Mit wenig Körperfett oder schmal gebaut

mỏng, gầy
Đứa trẻ quá gầy so với tuổi của nó.
In guter Stimmung sein und Freude zeigen

vui vẻ, hân hoan
Anh ấy chào chúng tôi với một nụ cười vui vẻ.
Etwas oder jemand, der humorvoll ist und oft Witze macht oder lustige Situationen schafft

hài hước, hóm hỉnh
Cô ấy viết những câu chuyện hài hước cho trẻ em.
Jemand, der bereit ist, anderen zu helfen und dies auch tut

sẵn sàng giúp đỡ, hay giúp đỡ
Chúng tôi cần những đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ cho dự án nhóm này.
Jemand, der die Wahrheit sagt und nicht lügt

thành thật, trung thực
Làm ơn nói cho tôi sự thật thành thật.
Ruhig und ohne Ärger warten oder ertragen

kiên nhẫn, bình tĩnh
Cha cô ấy luôn kiên nhẫn với cô ấy và nhiều câu hỏi của cô ấy.
Mit einer positiven Erwartung an die Zukunft oder an gute Ergebnisse verbunden sein

lạc quan
Chúng tôi vẫn lạc quan bất chấp những khó khăn.
Mit Selbstvertrauen und innerer Sicherheit auftretend

tự tin, tự chủ
Bất chấp những lời chỉ trích, cô ấy vẫn bình tĩnh và tự tin.
Die Eigenschaft haben, immer rechtzeitig zu sein

đúng giờ, chính xác
Cha tôi luôn luôn rất đúng giờ.
Beständig, zuverlässig und loyal gegenüber jemandem oder etwas

trung thành, chung thủy
Một người bạn trung thành giúp bạn trong mọi tình huống.
Fähig, neue und originelle Ideen oder Lösungen zu finden

sáng tạo, độc đáo
Nhóm làm việc sáng tạo trên các dự án mới.
Kalt im Verhalten

lạnh lùng, không thân thiện
Người ta không bao giờ nên không thân thiện với người khác.
Ohne Humor oder Witz

nghiêm túc, trang trọng
Họ đang có một cuộc trò chuyện nghiêm túc.
Nur an sich selbst denkend, ohne Rücksicht auf andere

ích kỷ, vị kỷ
Người ta không nên quá ích kỷ.
Das Schlimmste erwartend

bi quan, tiêu cực
Dù sao, anh ấy vẫn không trở nên bi quan.