Trình độ A2 - Hoạt động
Ở đây, bạn học các từ cho các hoạt động như dọn dẹp, vẽ, hát và chụp ảnh, được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Mit Wasser reinigen

rửa, tráng
Xin hãy rửa tay của bạn bằng nước.
Etwas wieder in Ordnung bringen

dọn dẹp
Chúng tôi dọn dẹp cùng nhau.
Aufhören, sich zu bewegen

dừng lại
Đồng hồ đã dừng lại.
Geschwindigkeit verringern oder anhalten durch Bremsen

phanh, giảm tốc độ
Đoàn tàu phanh từ từ.
Etwas hinzufügen, um es vollständig zu machen

bổ sung, thêm vào
Thông tin này bổ sung hoàn hảo cho báo cáo.
Mit Farben oder Stiften ein Bild erstellen

vẽ, tô màu
Bạn có thể vẽ một cái cây bằng màu không?
Musikalische Töne mit der Stimme erzeugen

hát
Anh ấy thích hát dưới vòi sen.
Ein entspannter Gang zu Fuß in der Natur oder Stadt zur Erholung

cuộc đi dạo, buổi dạo chơi
Cuộc đi dạo bên bờ biển thật tuyệt vời.
Ein Rückschlagspiel mit Ball und Schlägern für zwei oder vier Spieler

quần vợt, quần vợt
Chúng tôi đã chơi một trận đấu tennis.
Etwas Kaputtes wieder in Ordnung bringen

sửa chữa, chữa lại
Bạn có thể sửa chữa điện thoại của tôi không?
Mit Stift, Bleistift oder anderem Werkzeug Linien und Formen auf Papier oder einer Oberfläche erstellen

vẽ, phác thảo
Bạn có thể vẽ cho tôi một bức tranh được không?
Mit einer Kamera Bilder aufnehmen

chụp ảnh, chụp hình
Cô ấy đã chụp ảnh hoàng hôn.
Im Freien zelten, in einem Zelt oder Wohnwagen übernachten, typischerweise in der Natur

cắm trại, ngủ trong lều
Anh ấy lần đầu tiên cắm trại ở dãy Alps.
Sich ausruhen, locker werden, Stress oder Anspannung abbauen

thư giãn, nghỉ ngơi
Cô ấy thư giãn bằng cách đọc sách.
Im Internet oder per Handy Nachrichten schreiben und sich unterhalten

trò chuyện trực tuyến
Cô ấy thích trò chuyện trực tuyến trên mạng xã hội.
Mit den Händen etwas selbst herstellen, oft kleine Gegenstände oder Kunstwerke

làm thủ công, chế tạo
Anh ấy làm thủ công một mô hình máy bay.
Mit Nadel und Faden Stoffe oder Materialien verbinden

may, khâu vá
Anh ấy may một chiếc túi từ quần jean cũ.
Mit Wolle und Nadeln Maschen herstellen, also Kleidung oder andere Dinge durch das Verweben von Garn machen

đan
Cô ấy đan len từ nhiều năm nay và rất giỏi trong việc đó.
Einkaufen gehen

đi mua sắm, đi chợ
Khi đi mua sắm, người ta thường tìm thấy những ưu đãi tốt.
Etwas neu machen oder produzieren

sản xuất, chế tạo
Thuốc được sản xuất trong phòng thí nghiệm.