Trình độ A2 - Chuyển Động và Hành Động
Học từ và động từ tiếng Đức về chuyển động, hành động thể chất và các hoạt động hằng ngày. Vốn từ vựng trình độ A2 này giúp bạn mô tả chính xác hơn cách người hoặc vật di chuyển và điều gì đang diễn ra trong một tình huống.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Etwas an einen Ort stellen und dort lassen

để lại, đặt xuống
Cô ấy đã đặt vali ở hành lang.
Etwas öffnen

mở, khui
Anh ấy đã mở món quà.
Etwas auf Papier oder digital notieren

ghi chép, viết xuống
Cô ấy đã ghi lại tất cả những gì anh ấy nói.
Etwas aus einem Paket oder einer Tasche herausnehmen

mở hành lý, dỡ đồ
Anh ấy đã mở gói đồ mua sắm.
Etwas nicht weggeben oder nicht verlieren

giữ, bảo quản
Tôi có thể giữ bức ảnh không?
Sich schnell bewegen oder etwas schnell tun

vội vàng, nhanh lên
Anh ấy đã rất vội vàng để bắt kịp chuyến tàu.
Sich aufgrund der Schwerkraft nach unten bewegen

rơi, ngã
Một quả táo rơi từ trên cây xuống.
Ein Ton machen, um Aufmerksamkeit zu erregen, z. B. an der Tür oder am Telefon

rung chuông, kêu leng keng
Vui lòng bấm chuông khi bạn đến.
Mehrere kleine Schläge machen, oft an eine Tür oder auf eine Oberfläche

gõ, gõ cửa
Bác sĩ gõ nhẹ vào lưng.
Dinge oder Informationen zusammenbringen und behalten

sưu tầm, thu thập
Anh ấy thu thập thông tin cho báo cáo.
Etwas von einem Ort zum anderen bewegen

mang, vận chuyển
Mang ghế vào vườn.
Etwas zumachen

đóng, khép
Đóng sách của bạn lại và trả lời!
Sich mit Händen und Füßen an etwas hochbewegen

leo trèo, trèo lên
Cẩn thận! Đừng trèo lên mái nhà!
Sich schnell mit den Beinen vom Boden abstoßen und in die Luft bewegen

nhảy
Anh ấy nhảy vào nước lạnh.
Auf den Beinen sein und nicht sitzen oder liegen

đứng, ở tư thế đứng
Chúng tôi đang đứng trong hàng.
Sich nach oben bewegen

leo, trèo
Anh ấy đã leo lên cầu thang.
Etwas machen oder ausführen

làm, thực hiện
Cô ấy tập thể dục mỗi ngày.