Trình độ A2 - Động Từ Quan Trọng
Học những động từ tiếng Đức quan trọng cho các hành động, trạng thái và tình huống điển hình trong cuộc sống hằng ngày. Vốn từ vựng trình độ A2 này giúp bạn tạo ra những câu đa dạng hơn và diễn đạt chính xác, tự chủ hơn trong các cuộc trò chuyện.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die richtige Größe oder Form für etwas oder jemanden haben

vừa, phù hợp
Màu sắc phù hợp hoàn hảo với quần của bạn.
Geplant sein und wirklich geschehen oder durchgeführt werden

diễn ra, tổ chức
Hôm nay không có lớp học nào diễn ra.
Etwas auf einen späteren Zeitpunkt legen

hoãn lại
Vì bệnh tật, chúng tôi hoãn chuyến đi.
Etwas durch etwas anderes ersetzen

thay đổi, thay thế
Bạn có thể thay lốp xe không ?
Aufmerksam hören, was jemand sagt

lắng nghe chăm chú, chú ý lắng nghe
Những đứa trẻ chăm chú lắng nghe câu chuyện.
Etwas schließen, das geöffnet war

đóng, khép
Anh ấy đóng áo khoác của mình.
Etwas nicht verändern oder nicht eingreifen

để lại, rời bỏ
Để nó ! Nó nguy hiểm.
Jemanden aus dem Schlaf holen

đánh thức, đưa ra khỏi giấc ngủ
Những tiếng ồn lớn đánh thức bọn trẻ.
Einen Ort verlassen, sich entfernen

rời đi, đi khỏi
Khách đã đi rồi.
Etwas weggeben, weil es nicht mehr gebraucht wird

vứt đi
Anh ấy đã vứt những chai rỗng vào thùng chứa.
Etwas sichtbar machen oder auf etwas hinweisen

chỉ
Giáo viên chỉ ra câu trả lời đúng.
Das Leben verlieren, aufhören zu leben

chết, qua đời
Anh ấy chết vì một căn bệnh.
Spontan in den Sinn kommen

nảy ra trong đầu, chợt nghĩ ra
Anh ấy chợt nghĩ ra một ý tưởng.
Über ein Thema sprechen und verschiedene Meinungen austauschen

thảo luận, tranh luận
Chúng ta có thể thảo luận về điều này sau được không?
An einem Ort oder Ereignis teilnehmen oder anwesend sein
Etwas so vorbereiten oder ordnen, dass es benutzt oder genutzt werden kann

bố trí, thiết lập
Khách sạn đã được bố trí một cách đẹp mắt.
Etwas an einen bestimmten Ort bringen oder bereitstellen

giao hàng, cung cấp
Người thợ làm bánh giao bánh mì tươi mỗi sáng.
Etwas geschieht oder findet statt

xảy ra, diễn ra
Điều này có xảy ra thường xuyên ở đây không?
Etwas oder jemanden mit etwas Passendem verbinden oder in Beziehung setzen

phân công, gán
Các nhiệm vụ đã được phân công cho đúng nhân viên.
Etwas für eine bestimmte Zeit jemandem geben

cho mượn, cho thuê
Anh ấy đã cho mượn xe của mình cho cô ấy trong một ngày.
Nicht mehr an etwas denken

quên, bỏ qua
Chúng tôi đã quên cuộc hẹn.
Sich für etwas entscheiden

chọn, lựa chọn
Chúng tôi chọn một giáo viên mới.
Etwas für einen bestimmten Zeitraum reservieren oder bestellen

đặt trước, đặt hàng
Chúng tôi đặt một chuyến tham quan có hướng dẫn viên của bảo tàng.
Etwas vollständig beenden

hoàn thành, kết thúc
Chúng tôi hoàn thành dự án hôm nay.