Trình độ A2 - Người Quen, Bạn Bè và Những Người Khác
Học từ tiếng Đức chỉ bạn bè, người quen, hàng xóm, đồng nghiệp và những người khác trong mối quan hệ xã hội của bạn. Vốn từ vựng trình độ A2 này giúp bạn giải thích mối quan hệ với mọi người và nói về đời sống xã hội của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Person, mit der man eine romantische oder lebenslange Beziehung führt

bạn đời, đối tác
Đối tác của cô ấy luôn ủng hộ cô ấy.
Jemanden ohne vorherige Absicht oder Planung begegnen

tình cờ gặp, vô tình gặp
Tôi tình cờ gặp anh ấy tại một bữa tiệc.
Eine Person oder Sache zum ersten Mal treffen oder entdecken

làm quen, khám phá
Eine Gruppe von Menschen, oft allgemein oder in einer bestimmten Situation beschrieben

người, dân chúng
Ở đây, những người trẻ gặp nhau.
Eine Person, die man kennt, aber zu der man keine enge Beziehung hat

người quen, người quen biết
Một người quen đã giới thiệu cho tôi công việc này.
Eine enge Beziehung zwischen Menschen, die auf Vertrauen und Zuneigung beruht

tình bạn, mối quan hệ bạn bè
Họ đánh giá cao tình bạn rất nhiều.
Der Mensch, der neben dir wohnt

hàng xóm, người hàng xóm
Hàng xóm của chúng tôi có một con chó.
Eine Person, mit der man eine Wohnung oder ein Haus gemeinsam bewohnt, ohne unbedingt verwandt oder verheiratet zu sein

bạn cùng phòng, người ở cùng nhà
Bạn cùng phòng rất ngăn nắp và sẵn sàng giúp đỡ.
Eine Person, die man nicht kennt oder die aus einer fremden Umgebung kommt

người lạ, người xa lạ
Người lạ có vẻ thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ.
Eine feindliche Person oder Partei, besonders im politischen oder militärischen Kontext

đối thủ, kẻ thù
Anh ấy nói với sự tôn trọng về đối thủ của mình.
Eine Person, mit der man zusammenarbeitet, meistens im gleichen Unternehmen oder Büro

đồng nghiệp, người cùng làm việc
Đồng nghiệp cùng nhau tổ chức sinh nhật.
Ein guter Freund oder Kamerad, mit dem man oft Zeit verbringt

bạn thân, bạn bè
Chúng tôi thường đi xem phim với bạn thân của mình.
Die Gruppe von Freunden, mit denen man regelmäßig Kontakt hat und gemeinsame Aktivitäten unternimmt

vòng bạn bè, nhóm bạn
Nhóm bạn bè hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.
Eine Person, die zu Fuß an einem Ort vorbeigeht, meistens auf der Straße oder auf dem Gehweg

người qua đường
Người qua đường nhận thấy vụ tai nạn và gọi cảnh sát.
Eine Person, mit der man gemeinsam studiert oder zusammen die Universität besucht

bạn học, bạn đại học
Bạn học của tôi và tôi học cùng nhau để chuẩn bị cho các kỳ thi.
Die Person, die eine Veranstaltung, Feier oder ein Treffen organisiert und Gäste empfängt

chủ nhà, người tổ chức
Chủ nhà đã cung cấp đồ uống và thức ăn.
