Trình độ A2 - Phụ kiện
Học từ tiếng Đức cho túi xách, đồ trang sức, thắt lưng, mũ, kính và các phụ kiện cá nhân khác. Vốn từ vựng trình độ A2 này giúp bạn bổ sung trang phục, mô tả đồ vật và nói tự tin hơn khi mua sắm.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Behälter aus Stoff, Leder oder Plastik zum Tragen von Dingen

túi, cặp
Cô ấy đang mang một chiếc túi đỏ.
Ein Kleidungsstück, das die Füße bedeckt und beim Gehen schützt

giày, dép
Anh ấy cởi giày của mình ra.
Ein Gerät, das die Zeit anzeigt

đồng hồ, đồng hồ đeo tay
Đồng hồ của tôi đã dừng lại.
Eine kleine Tasche für Geld und Karten

ví tiền, bóp
Anh ấy mở ví tiền.
Zwei Gläser mit Gestell für die Augen

kính mắt, kính đeo mắt
Anh ấy lau kính của mình.
Schmuck für den Hals aus Metall und Steinen

vòng cổ, dây chuyền
Tôi đang mua một chiếc vòng cổ bằng bạc.
Der Gegenstand zum Schutz vor Regen oder Sonne

ô, dù
Đừng quên cái ô !
Eine weiche, meist gestrickte Kopfbedeckung ohne Schirm, die den Kopf warm hält

mũ len, nón
Cô ấy đang đan một chiếc mũ nhiều màu sắc cho con gái mình.
Ein langes, schmales Kleidungsstück, das um die Taille getragen wird

thắt lưng, dây nịt
Tôi đã quên thắt lưng của mình ở nhà.
Eine Brille mit getönten Gläsern, die die Augen vor Sonnenlicht schützt

kính râm, kính mát
Kính râm bảo vệ mắt khỏi tia UV.
Ein kleines Uhrgerät, das man am Handgelenk trägt, um die Zeit abzulesen

đồng hồ đeo tay, đồng hồ đeo cổ tay
Cô ấy đã nhận được một đồng hồ đeo tay bằng vàng như một món quà.
Ein Beutel mit Tragegurten, den man auf dem Rücken trägt

ba lô, túi đeo lưng
Cô ấy đổ nước vào ba lô.
Ein tragbares Gerät mit einem Gestell und Stoffüberzug, das vor Regen schützt

ô, dù
Cô ấy có một chiếc ô màu đỏ bên mình.
Dinge wie Ketten, Ringe oder Ohrringe, die man als Verzierung trägt

trang sức, nữ trang
Anh ấy đã tặng cô ấy một món trang sức đẹp.
Ein Schmuckstück, das um den Hals getragen wird, meist aus Metall, Perlen oder Edelsteinen gefertigt

vòng cổ, dây chuyền
Anh ấy đã mua cho cô ấy một dây chuyền có mặt dây chuyền hình trái tim.
Ein rundes Schmuckstück, das man am Finger trägt

nhẫn, chiếc nhẫn
Tôi đã làm mất chiếc nhẫn của mình.
Ein starres oder leicht flexibles Schmuckstück, das am Arm getragen wird

vòng tay, vòng đeo tay
Vòng tay được trang trí bằng những viên đá nhỏ.
Duftwasser für den Körper

nước hoa, dầu thơm
Tôi mua nước hoa làm quà tặng.
Produkte für Schönheit und Pflege

mỹ phẩm, sản phẩm làm đẹp
Mỹ phẩm tự nhiên rất phổ biến.