Trình độ B1 - Đặc Điểm Vật Lý
Ở đây, bạn học các từ cho đặc điểm thể chất như mảnh mai, mạnh mẽ, mù và sẹo, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Hell oder wenig Farbe im Gesicht oder an einem Gegenstand, oft wegen Krankheit, Angst oder Lichtmangel

nhợt nhạt, xanh xao
Ánh sáng làm cho bức tường trông nhợt nhạt.
Mit einem dünnen und gut proportionierten Körperbau

mảnh mai, thon thả
Người mẫu mặc một chiếc váy thon thả.
Mit einer körperlichen oder geistigen Beeinträchtigung leben

khuyết tật, tàn tật
Cô ấy sử dụng xe lăn vì cô ấy bị khuyết tật.
Nicht hören könnend

điếc, điếc
Một số người trở nên điếc khi về già.
Einen starken und gesunden Körper habend

mạnh mẽ, cường tráng
Người đàn ông khỏe mạnh.
Ohne Sehvermögen sein

mù
Cô ấy giúp một người đi bộ mù băng qua đường.
Nicht fit oder nicht gut in Sport

không thể thao, không có năng khiếu thể thao
Vì cô ấy quá không có năng khiếu thể thao, cô ấy hiếm khi đi bộ đường dài.
Die Farbe der Iris eines Menschen

màu mắt
Màu nâu là một màu mắt phổ biến.
Die Farbe der Kopfhaare einer Person

màu tóc, sắc tố tóc
Màu nâu là một màu tóc rất phổ biến.
Barthaar, das nur über der Oberlippe wächst

ria mép, ria
Nhiều người đàn ông cạo ria mép của họ.
Ein Bild oder Muster, das mit Tinte dauerhaft in die Haut gestochen wird

hình xăm, tattoo
Hình xăm có ý nghĩa đặc biệt đối với anh ấy.
Ein Bild oder Muster, das mit Tinte dauerhaft in die Haut gestochen wird

hình xăm, tattoo
Hình xăm có ý nghĩa đặc biệt đối với anh ấy.
Eine sichtbare Spur auf der Haut, die nach der Heilung einer Wunde zurückbleibt

vết sẹo, sẹo
Cô ấy có một vết sẹo trên đầu gối từ thời thơ ấu.
Der Körperbau oder die körperliche Gestalt eines Menschen

vóc dáng, thể trạng
Cô ấy có một vóc dáng thanh mảnh.
