Trình độ B1 - Hành vi
Ở đây, bạn học các từ cho hành vi như hành động, chào hỏi, lừa dối và cảnh báo, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Verhalten zeigen

hành động, cư xử
Người ta nên hành xử tốt và công bằng.
Jemanden mit "du" ansprechen, also in informeller Form reden

xưng hô thân mật, gọi bằng "mày"
Anh ấy xưng hô thân mật với tất cả sinh viên của mình.
In einer bestimmten Situation auf eine bestimmte Weise handeln oder sich benehmen

cư xử, hành động
Họ đã cư xử một cách tôn trọng đối với các giáo viên.
Jemanden mit Worten oder Taten kränken oder verletzen

xúc phạm, lăng mạ
Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi giọng điệu của anh ta.
Jemandem durch Worte oder Gesten zeigen, dass man ihn erkennt oder respektiert

chào hỏi, đón chào
Chúng tôi chào đón khách khi họ đến.
Jemanden absichtlich täuschen, um einen Vorteil zu erlangen

lừa dối, gian lận
Kẻ lừa đảo đã lừa người già để lấy tiền của họ.
Etwas oder jemanden wertschätzen oder offiziell bestätigen

trân trọng, công nhận
Công ty công nhận những thành tích tốt.
Etwas stärker oder bedeutender darstellen, als es wirklich ist

phóng đại, thổi phồng
Anh ấy luôn phóng đại những câu chuyện của mình.
Freiwillig auf etwas verzichten

từ bỏ, nhường lại
Cô ấy thường từ bỏ thịt.
Jemanden über eine Gefahr oder ein Risiko informieren, um Schaden zu verhindern

cảnh báo, báo trước
Tôi cảnh báo bạn ! Điều này nguy hiểm!
Belästigung oder unerwünschte Einmischung

sự quấy rầy, sự nhiễu loạn
Xin lỗi vì sự quấy rầy !
Jemanden höflich oder offiziell bitten, etwas zu tun

yêu cầu, mời
Bức thư yêu cầu tôi đưa ra tuyên bố.
Sich entspannen

bình tĩnh lại, thư giãn
Những đứa trẻ bình tĩnh lại sau khi chơi.
Die Art und Weise, wie sich jemand in bestimmten Situationen benimmt oder handelt

hành vi, thái độ
Tôi không hiểu hành vi của bạn.
Ein respektvolles und rücksichtsvolles Verhalten gegenüber anderen Menschen

lịch sự, phép lịch sự
Trẻ em nên học lịch sự từ khi còn nhỏ.
Eine Haltung oder ein Verhalten, das Achtung und Wertschätzung gegenüber anderen Personen zeigt

tôn trọng, kính trọng
Hành vi tôn trọng thúc đẩy một bầu không khí làm việc tốt.
