Trình độ B1 - Giáo dục và Khoa học
Hier lernst du Wörter für Bildung und Wissenschaft wie Erziehung, Wissenschaft, Abschluss und Üben, aufbereitet für B1-Lerner.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Förderung und Anleitung bei der Entwicklung von Kindern oder Menschen

giáo dục, sự dạy dỗ
Ở trường, trẻ em học kiến thức cũng như giáo dục.
Person, die etwas lernt

người học, học viên
Người học đặt nhiều câu hỏi trong lớp.
Person, die einen Kurs leitet

người hướng dẫn khóa học, giảng viên
Người hướng dẫn giúp học sinh với các câu hỏi.
Geordnete Reihe von Buchstaben einer Sprache

bảng chữ cái, dãy chữ cái có thứ tự
Trong bảng chữ cái, chữ "A" đứng ở đầu.
Abschlusszeugnis nach einem Studium

bằng tốt nghiệp, văn bằng đại học
Nhiều công việc yêu cầu một bằng tốt nghiệp.
Systematisches Wissen über die Welt

khoa học, tri thức
Khoa học quan trọng cho sự tiến bộ.
Zeichen oder Buchstaben, die man schreibt oder druckt

chữ viết, ký tự
Ở trường, trẻ em học chữ viết.
Eine Aufgabe zum Lernen oder Trainieren

bài tập, luyện tập
Trong trường học có nhiều bài tập để đọc.
Eine Person, die an der Universität lernt

sinh viên, người học
Sinh viên hôm nay có một bài kiểm tra.
Kurs mit viel Lernen in kurzer Zeit

khóa học cấp tốc, khóa học chuyên sâu
Trong khóa học cấp tốc, người ta học vài giờ mỗi ngày.
Unterricht mit Diskussion und Austausch

hội thảo
Các thành viên trình bày dự án của họ trong hội thảo.
Halbjahr im Studium

học kỳ, kỳ học
Học kỳ này, tôi tham gia một khóa học tiếng Đức.
Spiel oder Test mit Fragen, bei dem Wissen geprüft wird

câu đố, bài kiểm tra
Tôi đã có tất cả câu trả lời đúng trong quiz.
Der Sinn oder das, was etwas ausdrückt

ý nghĩa, nghĩa
Ý nghĩa của văn bản là rõ ràng.
Eine Aussage, die etwas klar macht oder erklärt

giải thích, làm rõ
Bạn có thể cho tôi một giải thích về điều đó không?
Das Beenden einer Ausbildung oder eines Studiums

tốt nghiệp, bằng cấp
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy tìm việc làm.
Ein offizielles Dokument, das eine Fähigkeit oder einen Abschluss bestätigt

chứng chỉ, giấy chứng nhận
Nhiều công ty yêu cầu một chứng chỉ.
Fortsetzung der Ausbildung nach Berufseintritt zur Wissenserweiterung oder Spezialisierung

đào tạo tiếp tục, phát triển chuyên môn
Nhiều công ty yêu cầu chứng chỉ.
Das, was etwas bedeutet oder welchen Zweck es hat

ý nghĩa, nghĩa
Câu đó chẳng có ý nghĩa gì cả.
Das Vorstellen von Informationen vor einer Gruppe

bài thuyết trình, sự trình bày
Chúng ta phải làm một bài thuyết trình về dự án.
Jemandem Wissen oder Fähigkeiten beibringen

dạy, giảng dạy
Chúng tôi dạy trẻ em bơi.
Ein Test oder eine Prüfung in der Schule

bài kiểm tra lớp, bài thi lớp
Giáo viên chuẩn bị bài kiểm tra lớp.
Etwas durch Beobachtung oder Gefühl erkennen

nhận thấy, chú ý
Bạn có nhận thấy nó yên tĩnh đến mức nào không?
Etwas von einem anderen Text oder Bild kopieren

sao chép, chép lại
Học sinh đã sao chép các câu trả lời.
Kinder oder Jugendliche so begleiten, dass sie gute Werte und Verhalten lernen

giáo dục, nuôi dạy
Giáo viên giúp giáo dục trẻ em.
Eine private Unterrichtsstunde, die zusätzlich zum normalen Unterricht gegeben wird

gia sư, học thêm
Buổi học thêm diễn ra một lần mỗi tuần.