Trình độ B1 - Động từ và tính từ liên quan đến công việc
Ở đây, bạn học các động từ và tính từ liên quan đến công việc như quản lý, ứng tuyển, có trách nhiệm và có năng lực, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Etwas führen, verwalten oder managen

quản lý, điều hành
Hiệu trưởng điều hành trường học đã được mười năm.
Jemanden oder etwas anstelle von jemand anderem vertreten

đại diện, thay thế
Ai sẽ đại diện cho bạn trong kỳ nghỉ?
Jemanden für eine Arbeit anstellen, beschäftigen

tuyển dụng, thuê mướn
Anh ấy đã được tuyển dụng vì thành tích tốt.
Eine offizielle Anfrage machen, um einen Job oder eine Stelle zu bekommen

nộp đơn, ứng tuyển
Tôi muốn nộp đơn xin học nghề.
Geld durch Verkauf oder andere Quellen bekommen

kiếm được, thu được
Vé vào bảo tàng thu về nhiều tiền.
Jemanden für eine Arbeit anstellen oder etwas verwenden

thuê, sử dụng
Giáo viên sử dụng các phương pháp khác nhau trong lớp học.
Die Arbeit niederlegen, um Forderungen durchzusetzen

đình công, tổ chức đình công
Công đoàn kêu gọi đình công.
Dazu gezwungen, etwas zu tun

bắt buộc, có nghĩa vụ
Tôi bắt buộc phải viết báo cáo trước ngày mai.
In einem Beruf arbeitend und damit regelmäßiges Einkommen beziehend

đang làm việc theo nghề, có nghề nghiệp
Những người đi làm thường có một lịch trình hàng ngày được sắp xếp.
Jemandem regelmäßig Arbeit oder eine sinnvolle Aufgabe geben

thuê, làm bận rộn
Chúng tôi tuyển dụng nhiều người trẻ trong văn phòng của chúng tôi.
Für den Betrieb oder die Organisation von etwas verantwortlich sein

quản lý
Điều hành công ty cùng nhau.
Verbunden mit der Pflicht, für etwas zu sorgen oder Rechenschaft abzulegen

có trách nhiệm
Cô ấy cảm thấy có trách nhiệm về kết quả.
Etwas offiziell beenden oder auflösen

chấm dứt, nghỉ việc
Sau căng thẳng, cô ấy đã quyết định nghỉ việc.
Mit viel Wissen oder Praxis

có kinh nghiệm, dày dạn
Anh ấy là nhân viên có kinh nghiệm nhất trong nhóm.
Fähig und qualifiziert, eine Aufgabe erfolgreich zu erledigen

có năng lực, thành thạo
Chúng tôi cần một kỹ thuật viên có năng lực để sửa chữa.
Ohne fremde Hilfe handelnd

tự lập, độc lập
Anh ấy có thể quyết định một cách độc lập.