Trình độ B2 - Thiên nhiên
Ở đây, bạn học các từ về thiên nhiên như sinh vật, thực vật, môi trường sống và sông băng, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine sich bewegende Form auf der Oberfläche von Wasser, meist verursacht durch Wind oder andere Kräfte

sóng, làn sóng
Những con sóng của đại dương hôm nay đặc biệt cao.
Ein lebender Körper oder ein System aus organischen Teilen, das als Ganzes funktioniert

cơ thể, sinh vật
Thuốc tác động lên toàn bộ cơ thể.
Eine niedrige, verzweigte Pflanze mit vielen dünnen Stämmen

bụi cây, cây bụi
Bụi cây này ra quả mọng vào mùa hè.
Eine verholzende Pflanze mit mehreren dünnen Stämmen, die vom Boden aus verzweigt

cây bụi, bụi cây
Bụi cây rậm rạp che giấu một con chim phía sau nó.
Das Suchen und Fangen oder Töten von Tieren

săn bắn, săn bắn
Anh ấy đi săn bắn mỗi mùa thu.
Feine, pulverförmige Körner, die von Blütenpflanzen produziert werden und für die Befruchtung notwendig sind

phấn hoa
Phấn hoa vàng của hoa hướng dương dính vào tay cô ấy.
Die wissenschaftlich anerkannte, evidenzbasierte Medizin, wie sie an Universitäten gelehrt und in Krankenhäusern praktiziert wird

y học thông thường, y học học thuật
Những người ủng hộ y học thông thường nhấn mạnh hiệu quả đã được chứng minh của nó.
Der Bereich, an dem ein Fluss in ein größeres Gewässer mündet

cửa sông, vùng cửa sông
Cửa sông Amazon đổ ra Đại Tây Dương rộng hơn 300 km.
Eine Reihe von miteinander verbundenen Bergen

dãy núi, rặng núi
Dãy núi ngăn cách hai quốc gia với nhau.
Die höchste Stelle eines Berges

đỉnh, chóp
Từ đỉnh núi, bạn có một tầm nhìn tuyệt vời.
Eine große Masse aus Eis, die langsam einen Berg hinunterfließt

sông băng, sông băng
Sông băng di chuyển rất chậm.
Ein plötzliches Abrutschen von Erde an einem Hang

lở đất, sạt lở
Sạt lở đất có thể phá hủy nhà cửa và đường xá.
Die Pflanzen, die in einem Gebiet wachsen

thảm thực vật, thực vật
Thảm thực vật trên núi thưa thớt.
Alle Pflanzenarten in einem bestimmten Gebiet oder einer Region

hệ thực vật, thảm thực vật
Nhiều nhà khoa học nghiên cứu hệ thực vật của vùng nhiệt đới.
Alle Tierarten in einem bestimmten Gebiet oder einer Region

hệ động vật, quần xã động vật
Hệ động vật ở thảo nguyên bao gồm nhiều loài động vật khác nhau.
Ein Tier, das in der Natur lebt und nicht domestiziert ist

động vật hoang dã, thú hoang
Động vật hoang dã cần môi trường sống rộng lớn.
Wenn Pflanzen oder Blätter aus dem Boden wachsen

nảy mầm, mọc lên
Vào mùa xuân, những ngọn cỏ mới mọc lên trên đồng cỏ.
Wenn der Boden gut für das Wachstum von Pflanzen ist

màu mỡ, phì nhiêu
Ở những vùng màu mỡ, nhiều loài thực vật phát triển.
Der Ort, an dem ein Tier oder eine Pflanze lebt

môi trường sống, nơi cư trú
Môi trường sống của động vật hoang dã ngày càng nhỏ hơn.
Teil einer Pflanze, der unter der Erde wächst und Wasser oder Nährstoffe aufnimmt

rễ, rễ
Không có rễ, cây không thể sống sót.
Ein großer Zweig an einem Baum

cành, nhánh
Con mèo đang trèo lên cành cây.
Ein kleinerer Ast eines Baumes

cành nhỏ, nhánh cây
Cành cây mỏng và linh hoạt.
Der kleine Teil einer Pflanze, aus dem eine neue Pflanze wächst

hạt giống, hạt
Chim thường ăn hạt của cây.
Wenn eine Blume aufmacht und schön wird

nở hoa, bừng nở
Khi cây cối nở hoa, mọi thứ trở nên đầy màu sắc.
