Trình độ B2 - Quân sự và Quốc phòng
Ở đây, bạn học các từ cho quân sự và phòng thủ như quân sự, quân đội, vũ khí và phòng thủ, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Das nicht unmittelbar an der Front liegende Gebiet in einem Krieg, das der Versorgung dient

hậu phương, khu vực tiếp tế
Giai đoạn cung cấp thuốc cho mặt trận.
Eine Gruppe von Soldaten oder Kämpfern, die zusammenarbeiten

đội quân, lực lượng
Đội quân đã nhận được mệnh lệnh mới.
Eine spezielle militärische Einheit, die für besondere Einsätze ausgebildet ist

lính đặc công, đơn vị đặc biệt
Lực lượng đặc nhiệm huấn luyện chuyên sâu cho các nhiệm vụ khó khăn.
Eine lange Waffe, mit der man aus der Ferne schießen kann

súng trường, súng
Anh ấy đã cẩn thận làm sạch khẩu súng trường của mình.
Im Gleichschritt und ordentlich gehen, oft als Soldaten oder bei einer Parade

hành quân, diễu hành
Họ phải hành quân trong nhiều giờ.
Die Streitkräfte eines Landes, die es verteidigen und im Krieg kämpfen

lực lượng vũ trang, quân đội
Quân đội đã nhận được trang thiết bị mới.
Ein militärischer Rang, bei dem man Soldaten führt und Befehle gibt

sĩ quan, sĩ quan quân đội
Sĩ quan thường mặc đồng phục đặc biệt.
Der Teil des Militärs, der aus Soldaten zu Fuß besteht

quân đội, bộ binh
Quân đội thường xuyên huấn luyện cho trận chiến.
Der Prozess, bei dem Waffen reduziert oder vernichtet werden

giải trừ quân bị, cắt giảm vũ khí
Giải trừ quân bị có thể làm giảm căng thẳng giữa các quốc gia.
jemanden oder etwas vor Angriffen, Vorwürfen oder Gefahren schützen

bảo vệ, phòng thủ
Lâu đài có thể bảo vệ cư dân tốt.
Der Teil des Militärs, der Flugzeuge und den Luftraum eines Landes kontrolliert

không quân, lực lượng không quân
Không quân Đức sử dụng máy bay hiện đại.
Ein Flugkörper, der mit großer Kraft angetrieben wird und oft als Waffe benutzt wird

tên lửa, hỏa tiễn
Tên lửa thường được sử dụng cho mục đích phòng thủ.
Die Armee von Deutschland

Lực lượng vũ trang Đức, Quân đội Đức
Bundeswehr tham gia vào các nhiệm vụ quốc tế.
Eine runde kleine Metallkugel

viên đạn, đạn
Viên đạn đã trúng mục tiêu một cách chính xác.
Eine plötzliche Aktion, um jemanden oder etwas zu attackieren

cuộc tấn công, đợt tấn công
Cuộc tấn công đã làm bất ngờ những người phòng thủ.
Ohne Gewalt oder Krieg zu sein

hòa bình, yên tĩnh
Chúng tôi muốn một giải pháp hòa bình.
Etwas mit Macht oder Gewalt einzunehmen oder zu gewinnen

chinh phục, chiếm đoạt bằng vũ lực
Nhà vua đã chinh phục nhiều quốc gia.
Ein großer Kampf zwischen Armeen

trận chiến, cuộc chiến
Trận chiến rất ác liệt.
Eine sehr starke Waffe mit großer Zerstörungskraft durch Atomenergie

bom nguyên tử, bom hạt nhân
Việc sử dụng bom nguyên tử rất nguy hiểm.
Die militärischen Kräfte eines Landes, zum Beispiel Armee, Marine und Luftwaffe

lực lượng vũ trang, quân đội
Lực lượng vũ trang tham gia vào các hoạt động quốc tế.
Eine kleine Handfeuerwaffe, die mit einer Hand gehalten wird

súng lục, súng ngắn
Khẩu súng lục đang nằm trên bàn.
Ein Land mit großer politischer und militärischer Macht

cường quốc, đại cường
Các nước lớn thường muốn trở thành một cường quốc.
Ein hoher Offizier in der Armee mit viel Verantwortung

tướng
Tướng lên kế hoạch cho trận chiến.
Ein großer Krieg, an dem viele Länder auf der ganzen Welt beteiligt sind

chiến tranh thế giới, cuộc chiến toàn cầu
Thế chiến đã thay đổi chính trị thế giới.
Die Seestreitkraft eines Landes, also die Kriegsmarine

hải quân
Hải quân tập luyện trên biển.
Eine große Waffe, die schwere Geschosse abfeuert

pháo, khẩu pháo
Khẩu pháo đứng trên đồi.
Jemanden oder etwas im Kampf oder Wettbewerb zu schlagen

đánh bại, chiến thắng
Đội muốn đánh bại nhà vô địch.
Ein Gegenstand, mit dem man kämpfen oder sich verteidigen kann

vũ khí, vũ trang
Cảnh sát có nhiều vũ khí khác nhau.
Ein Freund oder Partner, der in einem Krieg oder Konflikt zusammenarbeitet

đồng minh, đối tác
