Goethe-Zertifikat A1 - Những con đường và hành trình
Học từ và cụm từ tiếng Đức về tuyến đường, khởi hành, đến nơi và các tình huống du lịch đơn giản để bạn có thể nói về hành trình, điểm đến và những chuyến đi hằng ngày ở trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Sich zu Fuß von einem Ort zu einem anderen bewegen

đi bộ, đi dạo
Chúng tôi đang đi về nhà.
Sich von einem Ort zu einem anderen bewegen

đến, tới
Bạn có đến cuộc họp của chúng tôi tối nay không?
Ein Fahrzeug steuern

lái
Tôi lái xe đến nơi làm việc mỗi ngày.
Sich in normalem Tempo gehend fortbewegen

đi bộ
Cô ấy chạy đến trạm xe buýt.
Auf der Seite, die gegenüber von rechts ist

bên trái
Bức tranh được treo ở bên trái của cánh cửa.
Auf der Seite, die gegenüber von links ist

bên phải, về phía phải
Quán cà phê nằm bên phải của hiệu thuốc.
Ohne Abzweigung in dieselbe Richtung weiter

thẳng
Thẳng là một siêu thị.
Wieder zum Ausgangspunkt kommen

trở lại, lùi lại
Anh ấy trả lại cuốn sách về.
In ein Fahrzeug gehen, um mitzufahren

lên
Anh ấy đã lên xe.
Ein Fahrzeug verlassen, nachdem man mitgefahren ist

xuống, rời khỏi
Bạn có xuống ở đây không?
Etwas greifen oder tragen, damit es nicht fällt

giữ, cầm
Cậu bé cầm một quả bóng.
Etwas oder jemanden von einem Ort zum anderen mitnehmen

mang đến, đưa đến
Cô ấy đưa bạn mình đến nhà ga.
Etwas oder jemanden von einem Ort zum anderen mitnehmen

mang theo, đem theo
Bạn mang lá thư theo.
Etwas oder jemanden von einem Ort an einen anderen Ort

mang theo, đem theo
Chúng tôi mang đồ uống theo.
Etwas an einem bestimmten Ort holen

đến lấy, nhận
Anh ấy đã nhận đơn hàng của mình tại cửa hàng.
Ein Flugzeug startet und verlässt den Flughafen

cất cánh, khởi hành bằng máy bay
Phi công đã cất cánh đúng giờ.