Chứng chỉ Goethe A2 - Cơ Thể và Sức Khỏe
Học từ vựng tiếng Đức về các bộ phận cơ thể, triệu chứng, sức khỏe, việc đi khám bác sĩ và điều trị, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ A2 để mô tả các triệu chứng khó chịu và hiểu các cuộc hội thoại y tế đơn giản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Das ganze Fleisch und die Knochen eines Menschen oder Tieres

cơ thể, thân thể
Cơ thể mệt mỏi.
Der vordere Teil vom Kopf

khuôn mặt, mặt
Khuôn mặt sạch sẽ.
Körperteil zum Hören

tai, cơ quan thính giác
Anh ấy đeo một lỗ tai nhỏ.
Der Teil zwischen Kopf und Körper

cổ
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền ở cổ.
Der hintere Teil vom Körper

lưng, phần sau
Cô ấy đứng với lưng thẳng.
Ein Organ im Körper für die Verdauung

dạ dày, bụng
Cô ấy có một cái dạ dày bị bệnh.
von beträchtlichem, mehr als normalem Umfang; massig, nicht dünn

dày
Mit wenig Körperfett oder schmal gebaut

mỏng, gầy
Đứa trẻ quá gầy so với tuổi của nó.
Mit hellgelben Haaren

tóc vàng, vàng hoe
Chị gái tôi trước đây từng là tóc vàng.
Körperlich und geistig fit

khỏe mạnh, lành mạnh
Anh ấy ăn trái cây để giữ khỏe mạnh.
Ein Zustand ohne Krankheit

sức khỏe, sự khỏe mạnh
Cô ấy không còn sức khỏe nữa.
In guter körperlicher Verfassung

trong tình trạng thể chất tốt, khỏe mạnh
Anh ấy đủ khỏe mạnh cho cuộc chạy marathon.
Nicht schlafend

thức, tỉnh
Những đứa trẻ đã thức suốt đêm.
Mit wenig Kraft oder Energie

yếu, suy nhược
Giọng nói của anh ấy yếu và nhẹ nhàng.
Ein inneres Gefühl oder eine Emotion haben

cảm thấy, cảm nhận
Chúng tôi cảm thấy được chào đón ở đây.
Eine leichte Krankheit mit Husten, Schnupfen oder Halsschmerzen haben
Eine ansteckende Krankheit mit Fieber und Husten

cúm, cảm cúm
Anh ấy nằm trên giường vì bị cúm.
Luft laut aus dem Hals stoßen

ho, bị ho
Anh ấy ho vào một chiếc khăn giấy.
Ein Zustand, bei dem jemand körperlich oder psychisch krank ist

bệnh tật, ốm đau
Nhiều người đau khổ vì bệnh này.
Ein unangenehmes Gefühl im Körper

cơn đau, sự đau đớn
Cô ấy cảm thấy đau ở chân.
Etwas, das hilft, wenn man krank ist

thuốc, dược phẩm
Anh ấy mua một loại thuốc mới.
Eine kleine feste Arzneiform zum Einnehmen

viên thuốc, thuốc viên
Bác sĩ đã kê cho tôi một viên thuốc.
Etwas, das Krankheiten heilt

thuốc, phương thuốc
Thuốc ở trong hiệu thuốc.
ein Arzt, zu dem man bei allgemeinen gesundheitlichen Problemen zuerst geht

bác sĩ đa khoa, bác sĩ gia đình
Genau ansehen, ob jemand krank ist

khám nghiệm, kiểm tra
Cô ấy khám đứa trẻ.
Sich wehtun oder den Körper beschädigen

bị thương, tự làm đau mình
Anh ấy đã bị thương khi ngã.
Sich aufgrund der Schwerkraft nach unten bewegen

rơi, ngã
Một quả táo rơi từ trên cây xuống.
eine Pause machen und neue Kraft bekommen

nghỉ ngơi
Ein Zustand der Stille und Entspannung

sự yên tĩnh, sự bình yên
Sự yên tĩnh trước cơn bão.