Chứng chỉ Goethe B1 - Sân khấu, Điện ảnh và Âm nhạc
Học từ vựng tiếng Đức về sân khấu, điện ảnh, phim, âm nhạc và biểu diễn, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 cho các thể loại, nghệ sĩ, sự kiện, sở thích cá nhân và trải nghiệm văn hóa.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein erhöhter Platz, auf dem Schauspieler oder Musiker auftreten

sân khấu, bục
Sân khấu được trang trí với đèn và rèm.
Die Menschen, die eine Aufführung, ein Konzert oder ein Ereignis beobachten

khán giả, công chúng
Khán giả đang chờ đợi một cách háo hức sự bắt đầu.
Eine Person, die etwas, zum Beispiel eine Veranstaltung oder ein Spiel, beobachtet oder anschaut

khán giả, người quan sát
Khán giả hoàn toàn im lặng trong rạp chiếu phim.
Person, die in Theaterstücken, Filmen oder Fernsehproduktionen eine Rolle übernimmt

diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn
Diễn viên học thuộc lòng văn bản.
Eine Funktion oder Figur, die jemand in einem Theaterstück, Film oder einer Geschichte spielt

vai trò, nhân vật
Vai trò của cô giáo rất khó khăn.
Teil eines Theaterstücks, Films oder Buches mit bestimmtem Geschehen

cảnh, phân cảnh
Anh ấy đã diễn cảnh ba lần.
Eine gedankliche Annahme oder ein geistiges Bild

ý tưởng, quan niệm
Tôi có một ý tưởng mơ hồ về phạm vi dự án.
Ein Theaterstück, Musikstück oder eine Show öffentlich präsentieren

biểu diễn, trình diễn
Khi nào vở nhạc kịch sẽ được trình diễn?
Künstlerisch performen

biểu diễn, trình diễn
Diễn viên hài biểu diễn tối nay tại câu lạc bộ hài kịch.
Eine Darbietung vor Publikum

buổi biểu diễn, màn trình diễn
Buổi biểu diễn đầu tiên của cô ấy trên sân khấu thật căng thẳng.
Etwas bewusst und aufmerksam beobachten, ohne selbst einzugreifen

xem, quan sát
Tôi có thể quan sát bạn khi bạn làm việc không?
Mit den Augen etwas bewusst betrachten oder beobachten

nhìn, quan sát
Chúng tôi xem một bộ phim mỗi tối.
Mit den Augen etwas anschauen

nhìn, xem
Anh ấy thường nhìn ra ngoài cửa sổ.
Ein Gerät zum Anschauen von Sendungen

truyền hình, tivi
Tivi đặt trong phòng khách.
Eine Folge von zusammenhängenden Sendungen im Fernsehen

loạt phim truyền hình
Khi nào tập tiếp theo của loạt phim ra mắt?
Eine Geschichte oder ein Film, der sich um Verbrechen und deren Aufklärung dreht

tiểu thuyết trinh thám, phim trinh thám
Trong tiểu thuyết trinh thám này, một vụ án mạng được giải quyết.
Mit Musik verbunden oder Talent für Musik habend

thuộc âm nhạc, có năng khiếu âm nhạc
Anh ấy đã nhận được một nền giáo dục âm nhạc.
Eine Person, die ein Musikinstrument spielt oder Musik macht

nhạc sĩ, người chơi nhạc
Anh ấy muốn trở thành một nhạc sĩ chuyên nghiệp.
Person, die professionell oder in einer Gruppe singt

ca sĩ, người hát
Ca sĩ biểu diễn trên sân khấu.
Eine große Gruppe von Musikerinnen und Musikern, die gemeinsam verschiedene Instrumente spielen

dàn nhạc, dàn nhạc
Tôi chưa bao giờ nghe một dàn nhạc trực tiếp.
