Chứng chỉ Goethe B1 - Ngân hàng và Thanh toán
Học từ vựng tiếng Đức về tài khoản ngân hàng, thẻ, chuyển khoản, hóa đơn và các phương thức thanh toán khác nhau, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 cho các giao dịch tài chính thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine bestimmte Summe Geld

số tiền, khoản
Số tiền nào được ghi trên hóa đơn?
Geld in Form von Münzen oder Scheinen

tiền mặt, tiền mặt
Cô ấy rút tiền mặt tại máy ATM.
Kleines rundes Geldstück aus Metall

đồng xu, tiền lẻ
Anh ấy ném một đồng xu vào đài phun nước.
Stück Papiergeld mit einem bestimmten Geldwert

tiền giấy, tờ tiền
Tờ tiền là giả.
Ein kleiner Behälter zum Aufbewahren von Geld, Karten oder Münzen

ví, bóp
Trong ví tiền của anh ấy chỉ có tiền xu.
Eine plastische Karte, mit der man Zahlungen tätigen kann, ohne sofort Bargeld zu verwenden

thẻ tín dụng, thẻ ngân hàng
Thẻ tín dụng không hoạt động.
Plastikkarte zum Bezahlen oder Geldabheben vom Bankkonto

thẻ ghi nợ, thẻ ngân hàng
Với thẻ ngân hàng, người ta có thể rút tiền.
Ein Schriftstück, das einen Kauf oder eine Zahlung bestätigt

biên lai, hóa đơn
Không có biên lai, việc trả lại có thể khó khăn.
Ein schriftlicher Nachweis über eine Zahlung oder Leistung

biên lai, giấy biên nhận
Không có biên lai, không thể đổi trả.
Das Übergeben von Geld für eine Ware oder Dienstleistung

thanh toán, trả tiền
Thanh toán đã đến hôm qua.
Geld auf ein Konto bringen

gửi tiền, tiền gửi
Việc gửi tiền đôi khi mất vài ngày.
Geld auf ein Konto oder in eine Kasse geben

gửi tiền, nộp tiền
Anh ấy đã gửi 100 euro hôm qua.
Geld oder etwas von einer Oberfläche wegnehmen

rút, lấy
Cho kỳ nghỉ, tôi muốn rút một ít tiền nữa.
Das Senden von Geld von einem Konto auf ein anderes

chuyển khoản, chuyển tiền
Bạn cũng có thể thanh toán hóa đơn bằng chuyển khoản.
Ein Bankkonto für den täglichen Zahlungsverkehr

tài khoản vãng lai, tài khoản thanh toán
Lương được chuyển vào tài khoản vãng lai mỗi tháng.
Eine Nummer, die eine Bank eindeutig identifiziert

mã ngân hàng, mã định danh ngân hàng
Tôi đã tìm thấy mã ngân hàng trên Internet.
Ein gekauftes Produkt gegen Geld zurückgeben oder gegen ein anderes Produkt eintauschen

đổi, trao đổi
Công ty chỉ cho phép đổi trả trong vòng 14 ngày.
das Ersetzen einer Ware oder eines Teils durch eine andere Ware oder ein neues Teil

sự thay thế
