nước
Tôi cảm thấy khát và cần một ngụm nước.
Ở đây bạn được cung cấp phần 2 của danh sách các danh từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "sự thật", "công việc" và "bên".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nước
Tôi cảm thấy khát và cần một ngụm nước.
sự thật
Sự thật là nước đóng băng ở 0 độ Celsius đã được xác nhận rõ ràng.
công việc
Làm việc nhóm là điều cần thiết để hoàn thành các dự án phức tạp tại văn phòng.
vấn đề
Jane đang cố gắng giải quyết một cuộc xung đột với bạn của cô ấy để sửa chữa vấn đề mối quan hệ của họ.
the right or left half of an object, place, person, or similar whole
cơ thể
Con mèo duỗi cơ thể một cách lười biếng sau một giấc ngủ dài dưới ánh nắng.
quốc gia
Ông bà tôi đã nhập cư vào đất nước này để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
câu chuyện
Câu chuyện của anh ấy về chuyến đi đến núi đầy ắp phiêu lưu.
ví dụ
Nghiên cứu bao gồm một loạt các ngành công nghiệp đa dạng, với lĩnh vực sản xuất là một ví dụ nổi bật.
tình trạng
Tình trạng tinh thần của anh ấy đã cải thiện đáng kể sau các buổi trị liệu.
bạn
Jenny và Amy đã là bạn trong nhiều năm, và họ thường cùng nhau đi bộ đường dài để khám phá thiên nhiên.
kết thúc
Họ đã ăn mừng kết thúc năm học với một bữa tiệc lớn.
đồ đạc
Anh ấy giữ rất nhiều thứ ngẫu nhiên trong nhà để xe mà anh ấy hiếm khi sử dụng.
sách
Tôi yêu đọc sách; chúng đưa tôi đến những thế giới khác nhau và khơi dậy trí tưởng tượng của tôi.
tên
Tên của diễn viên yêu thích của tôi là Tom Hanks.
lý do
Thiếu bằng chứng đã đặt nghi vấn về lý do cho sự biến mất đột ngột của anh ta.
biển
Biển là nhà của nhiều loài sinh vật biển, như cá, cá heo và rạn san hô.
gia đình
Tôi có một gia đình lớn với rất nhiều anh em họ, cô và chú.
quyền lực
Cô ấy đã sử dụng quyền lực của mình để giúp đỡ những người khác gặp khó khăn.
thức ăn
Tôi thích khám phá các nền văn hóa khác nhau thông qua món ăn truyền thống của họ.
trò chơi
Trong chuyến đi cắm trại, chúng tôi đã chơi một trò chơi đố chữ xung quanh đống lửa trại.