Sách Summit 1A - Đơn vị 3 - Xem trước
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - Xem trước trong sách giáo trình Summit 1A, như "keo kiệt", "tiết kiệm", "chi tiêu", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to give details about someone or something to say what they are like

miêu tả, tả
Cô ấy đã miêu tả cảm giác phấn khích của mình trước sự kiện lớn.
the act of using money to buy goods or services

chi tiêu, tiêu dùng
Chi tiêu ngày lễ thường dẫn đến hóa đơn thẻ tín dụng cao hơn.
the manner in which something takes place or is accomplished

phong cách, cách thức
Phong cách giảng dạy của anh ấy làm cho các chủ đề phức tạp trở nên dễ hiểu.
a person who tends to recklessly spend money for the sake of entertainment

người tiêu xài hoang phí, kẻ tiêu tiền như nước
Là một người tiêu xài lớn, cô ấy thường xuyên mua sắm tại các cửa hàng cao cấp.
(of a person) careful with money and resources, avoiding unnecessary spending

tiết kiệm, tằn tiện
Một du khách tiết kiệm, cô ấy luôn tìm kiếm chỗ ở thân thiện với ngân sách.
a stingy or miserly person who is unwilling to spend or share money

kẻ keo kiệt, người bủn xỉn
Chú tôi là một kẻ keo kiệt hoàn toàn, người tái sử dụng túi trà ba lần.
