Sách Solutions - Trung cấp cao - Văn hóa 1
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Văn hóa 1 trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "xấu hổ", "phát triển", "giao tiếp", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to cause something to form or develop

xây dựng, gây dựng
Chúng tôi quyết tâm xây dựng một cuộc sống tốt đẹp hơn bằng cách thay đổi tích cực thói quen và tư duy của mình.
the belief in one's own ability to achieve goals and get the desired results

tự tin, sự tự tin
Đội đã thể hiện sự tự tin lớn vào chiến lược của họ trong trận đấu cuối cùng.
to make something happen, usually something bad

gây ra, tạo ra
Hút thuốc được biết là gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau.
a feeling of distress, shyness, or guilt as a result of an uncomfortable situation

sự xấu hổ, sự bối rối
Có một khoảnh khắc ngắn ngủi của sự xấu hổ khi anh ấy không thể nhớ mật khẩu.
to change and become stronger or more advanced

phát triển, tiến triển
Khi bệnh tiến triển, các triệu chứng có thể phát triển thành những dạng nghiêm trọng hơn.
the process or activity of exchanging information or expressing feelings, thoughts, or ideas by speaking, writing, etc.

giao tiếp, trao đổi
Viết thư là một hình thức giao tiếp phổ biến trong quá khứ.
an ability to do something well, especially after training

kỹ năng, tài năng
Kỹ năng của vận động viên trong việc dẫn bóng và ném bóng đã biến anh thành cầu thủ ngôi sao trong đội bóng rổ.
to experience a particular emotion

cảm thấy, trải nghiệm
Tôi cảm thấy hào hứng về kỳ nghỉ sắp tới.
feeling embarrassed, anxious, or uneasy because of a situation or circumstance

khó chịu, bối rối
Anh ta dịch chuyển trên ghế, cảm thấy không thoải mái dưới sự dò xét của bạn bè.
to know something's meaning, particularly something that someone says

hiểu, thấu hiểu
Sau khi đọc giải thích vài lần, cuối cùng tôi hiểu khái niệm.
related or belonging to people, not machines or animals

con người, thuộc con người
Cơ thể con người là một hệ thống phức tạp và tinh vi, có khả năng phục hồi và thích nghi đáng kinh ngạc.
| Sách Solutions - Trung cấp cao | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 7 - 7F | Đơn vị 8 - 8A | Đơn vị 8 - 8C | Đơn vị 8 - 8E |
| Đơn vị 8 - 8F | Đơn vị 9 - 9A | Đơn vị 9 - 9E | Đơn vị 9 - 9F |
| Đơn vị 9 - 9H | Văn hóa 1 | Văn hóa 7 | |
