xây dựng
Việc xây dựng niềm tin trong mối quan hệ chuyên nghiệp là rất quan trọng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Văn hóa 1 trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "xấu hổ", "phát triển", "giao tiếp", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
xây dựng
Việc xây dựng niềm tin trong mối quan hệ chuyên nghiệp là rất quan trọng.
tự tin
Anh ấy đã có được rất nhiều tự tin kể từ khi bắt đầu công việc mới.
gây ra
Cô ấy vô tình gây ra việc ly bị vỡ.
sự xấu hổ
Lời khen bất ngờ đã mang lại một vẻ xấu hổ trên khuôn mặt cô ấy.
phát triển
Startup nhỏ có tiềm năng phát triển thành một công ty công nghệ hàng đầu.
giao tiếp
Kỹ năng giao tiếp tuyệt vời của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo nhóm tuyệt vời.
kỹ năng
Kỹ năng mã hóa của anh ấy đã cho phép anh ấy phát triển các ứng dụng phần mềm sáng tạo.
cảm thấy
Lòng tốt và sự hỗ trợ của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy được yêu thương và trân trọng.
khó chịu
Anh ấy tránh ánh mắt vì cảm thấy khó chịu khi thảo luận về cuộc sống cá nhân của mình.
hiểu
Cô ấy có một cách giải thích độc đáo giúp dễ dàng hiểu các chủ đề phức tạp.
con người
hành vi
Hành vi của cô ấy đối với bạn bè thể hiện lòng trung thành của cô ấy.