Sách Total English - Sơ cấp - Bài 7 - Bài học 1

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 1 trong sách giáo trình Total English Starter, như "cờ vua", "tình yêu", "khá", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Sơ cấp
to hate [Động từ]
اجرا کردن

ghét

Ex: He hates waking up early in the morning .

Anh ấy ghét thức dậy sớm vào buổi sáng.

to like [Động từ]
اجرا کردن

thích

Ex: Despite everything I did for him , I do n't think he likes me .

Dù tôi đã làm tất cả cho anh ấy, tôi không nghĩ anh ấy thích tôi.

to love [Động từ]
اجرا کردن

yêu

Ex: He loves his grandparents deeply and visits them often .

Anh ấy yêu thương ông bà sâu sắc và thường xuyên thăm họ.

to mind [Động từ]
اجرا کردن

phiền

Ex: He minded the noise from the construction work next door , as it disturbed his concentration .

Anh ấy khó chịu với tiếng ồn từ công trình xây dựng bên cạnh, vì nó làm phân tán sự tập trung của anh ấy.

quite [Trạng từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: After a long day at work , she found the warm bath quite soothing .

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thấy bồn tắm ấm rất thư giãn.

exercise [Danh từ]
اجرا کردن

bài tập

Ex: Regular exercise is important for your health .

Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe của bạn.

cycling [Danh từ]
اجرا کردن

môn đạp xe

Ex: Cycling is an eco-friendly mode of transportation that helps reduce carbon emissions .

Đạp xe là một phương thức giao thông thân thiện với môi trường giúp giảm lượng khí thải carbon.

walk [Danh từ]
اجرا کردن

đi bộ

Ex: During her lunch break , she often goes for a walk .

Trong giờ nghỉ trưa, cô ấy thường đi dạo.

cinema [Danh từ]
اجرا کردن

rạp chiếu phim

Ex: I prefer watching action films at the cinema rather than at home .

Tôi thích xem phim hành động ở rạp chiếu phim hơn là ở nhà.

chess [Danh từ]
اجرا کردن

cờ vua

Ex: The knight is one of the most versatile pieces in chess , capable of jumping over other pieces in its path .

Mã là một trong những quân cờ linh hoạt nhất trong cờ vua, có thể nhảy qua các quân cờ khác trên đường đi của nó.

football [Danh từ]
اجرا کردن

bóng đá

Ex: She 's trying to learn the basics of football to understand the game better .

Cô ấy đang cố gắng học những điều cơ bản của bóng đá để hiểu rõ hơn về trò chơi.