pattern

Sách Total English - Trung cấp cao - Đơn vị 1 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "nhà xã hội học", "mất liên lạc", "nghiện", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Total English - Upper-intermediate
to [be|get|stay] in touch
to be in touch
[Cụm từ]

to be in contact with someone, particularly by seeing or writing to them regularly

giữ liên lạc, thường xuyên liên lạc

giữ liên lạc, thường xuyên liên lạc

Ex: We got back in touch after years of not speaking. 

Chúng tôi liên lạc lại sau nhiều năm không nói chuyện.

out of touch
out of touch
[Cụm từ]

not having been in contact with someone and unaware of their current situation

không còn liên lạc hay tin tức, không biết ai đó giờ ra sao

không còn liên lạc hay tin tức, không biết ai đó giờ ra sao

Ex: We're out of touch with that side of the family and only heard about the wedding later. 

Chúng tôi không còn liên lạc với nhánh gia đình đó nên chỉ biết chuyện đám cưới sau này.

to [lose] touch
to lose touch
[Cụm từ]

to be no longer in contact with a friend or acquaintance

không còn liên lạc, mất liên lạc

không còn liên lạc, mất liên lạc

Ex: They used to be close, but they slowly lost touch. 

Trước đây họ rất thân, nhưng dần dần không còn liên lạc nữa.

to [touch] base (with|)

to make contact with someone in order to exchange information or to consult with them

liên hệ để trao đổi, trao đổi nhanh

liên hệ để trao đổi, trao đổi nhanh

Ex: The manager touches base with the team every Friday. 

Quản lý liên hệ với cả nhóm vào mỗi thứ Sáu để cập nhật tình hình.

addiction
addiction
[Danh từ]

a strong desire to do or have something

nghiện, sự ham mê

nghiện, sự ham mê

Ex: The athlete's addiction to training sometimes left him with little time for anything else. 

Nghiện tập luyện của vận động viên đôi khi khiến anh ấy có ít thời gian cho bất cứ điều gì khác.

sociologist
sociologist
[Danh từ]

a person who studies human society, social behavior, and how people interact with each other in groups

nhà xã hội học, chuyên gia xã hội học

nhà xã hội học, chuyên gia xã hội học

Ex: A sociologist examines how societies evolve over time. 

Một nhà xã hội học nghiên cứu cách xã hội phát triển theo thời gian.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek