to be in contact with someone, particularly by seeing or writing to them regularly
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "nhà xã hội học", "mất liên lạc", "nghiện", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to be in contact with someone, particularly by seeing or writing to them regularly
not having been in contact with someone and unaware of their current situation
to be no longer in contact with a friend or acquaintance
to make contact with someone in order to exchange information or to consult with them
nghiện
Cô ấy đã phát triển nghiện mạng xã hội, dành hàng giờ trực tuyến mỗi ngày.
nhà xã hội học
Cô ấy trở thành nhà xã hội học để nghiên cứu tác động của mạng xã hội đối với các mối quan hệ.