Total English Upper-Intermediate "Bài 10 - Từ vựng"

Ở đây bạn sẽ tìm thấy các từ trong Bài 10 - Từ vựng trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, chẳng hạn như "tiềm thức", "nghi ngờ", "sự tồn tại", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp cao
to believe [Động từ]
اجرا کردن

tin

Ex: They were misled into believing the product was a miracle cure .

Họ đã bị lừa dối để tin rằng sản phẩm là một phương thuốc thần kỳ.

intelligence [Danh từ]
اجرا کردن

trí thông minh

Ex: Intelligence tests are often used to measure cognitive abilities.

Các bài kiểm tra trí thông minh thường được sử dụng để đo lường khả năng nhận thức.

subconscious [Danh từ]
اجرا کردن

tiềm thức

Ex: Without realizing it, her subconscious guided her decisions.

Mà không nhận ra, tiềm thức của cô ấy đã hướng dẫn các quyết định của cô ấy.

psychologist [Danh từ]
اجرا کردن

nhà tâm lý học

Ex: He specialized as a clinical psychologist, providing therapy to individuals with various psychological disorders.

Ông chuyên về nhà tâm lý học lâm sàng, cung cấp liệu pháp cho các cá nhân mắc các rối loạn tâm lý khác nhau.

doubt [Danh từ]
اجرا کردن

nghi ngờ

Ex: She could n't shake the nagging doubt that she had made the wrong decision .

Cô ấy không thể gạt bỏ nghi ngờ dai dẳng rằng mình đã đưa ra quyết định sai lầm.

existence [Danh từ]
اجرا کردن

sự tồn tại

Ex: The discovery of fossils confirmed the existence of extinct species millions of years ago .

Việc phát hiện hóa thạch đã xác nhận sự tồn tại của các loài đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.

successful [Tính từ]
اجرا کردن

thành công

Ex: Our school has a successful sports program .

Trường chúng tôi có một chương trình thể thao thành công.

responsibility [Danh từ]
اجرا کردن

trách nhiệm

Ex: As the event organizer , she has the responsibility of coordinating all logistics .

Là người tổ chức sự kiện, cô ấy có trách nhiệm phối hợp tất cả các hậu cần.