Giáo Dục - Khoa học xã hội

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến khoa học xã hội như "lịch sử", "tâm lý học" và "chính trị".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giáo Dục
history [Danh từ]
اجرا کردن

lịch sử

Ex: I enjoy studying history to learn about significant events that shaped our world .

Tôi thích nghiên cứu lịch sử để tìm hiểu về những sự kiện quan trọng đã định hình thế giới của chúng ta.

literature [Danh từ]
اجرا کردن

the academic study or analysis of written works, especially in the humanities

Ex: The seminar focused on medieval literature .
musicology [Danh từ]
اجرا کردن

âm nhạc học

Ex: Musicology delves into the historical development of musical genres , exploring how they have evolved over time .

Âm nhạc học đi sâu vào sự phát triển lịch sử của các thể loại âm nhạc, khám phá cách chúng đã tiến hóa theo thời gian.

English [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Anh

Ex:

Sinh viên đăng ký vào chương trình tiếng Anh nghiên cứu một loạt các tác phẩm văn học đa dạng trải dài qua các thể loại và thời kỳ khác nhau.

arts [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật

Ex: The arts play a vital role in expressing cultural identities and societal values .

Nghệ thuật đóng một vai trò quan trọng trong việc thể hiện bản sắc văn hóa và giá trị xã hội.

liberal arts [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật tự do

Ex: Employers often value the critical thinking and problem-solving abilities developed through a liberal arts education .

Các nhà tuyển dụng thường đánh giá cao tư duy phản biện và khả năng giải quyết vấn đề được phát triển thông qua giáo dục nghệ thuật tự do.

اجرا کردن

nghệ thuật biểu diễn

Ex: Many young people aspire to work in the performing arts industry .

Nhiều người trẻ mong muốn làm việc trong ngành nghệ thuật biểu diễn.

psychology [Danh từ]
اجرا کردن

tâm lý học

Ex:

Anh ấy có bằng về tâm lý học lâm sàng và làm việc như một nhà trị liệu.

sociology [Danh từ]
اجرا کردن

xã hội học

Ex: The study of sociology can help one understand why some social issues persist over time .

Nghiên cứu về xã hội học có thể giúp hiểu tại sao một số vấn đề xã hội vẫn tồn tại theo thời gian.

theology [Danh từ]
اجرا کردن

thần học

Ex: He wrote a book on the theology of different world religions .

Ông đã viết một cuốn sách về thần học của các tôn giáo khác nhau trên thế giới.

anthropology [Danh từ]
اجرا کردن

nhân chủng học

Ex: Modern anthropology often combines traditional research with new technologies like DNA analysis to trace human migrations .

Nhân học hiện đại thường kết hợp nghiên cứu truyền thống với công nghệ mới như phân tích DNA để truy tìm sự di cư của con người.

geography [Danh từ]
اجرا کردن

địa lý

Ex: The geography class explored the diverse climates and landscapes around the world .

Lớp địa lý khám phá các khí hậu và cảnh quan đa dạng trên khắp thế giới.

philosophy [Danh từ]
اجرا کردن

triết học

Ex: Many great thinkers throughout history , such as Socrates and Plato , have shaped the way we approach philosophy today .

Nhiều nhà tư tưởng vĩ đại trong suốt lịch sử, như Socrates và Plato, đã định hình cách chúng ta tiếp cận triết học ngày nay.

phonetics [Danh từ]
اجرا کردن

ngữ âm học

Ex: A phonetics researcher analyzes speech sounds using techniques such as spectrograms and acoustic analysis to understand their properties and patterns .

Một nhà nghiên cứu ngữ âm học phân tích âm thanh lời nói bằng các kỹ thuật như phổ đồ và phân tích âm học để hiểu các đặc tính và mẫu hình của chúng.

economics [Danh từ]
اجرا کردن

kinh tế học

Ex:

Kinh tế học nghiên cứu cách mọi người đưa ra lựa chọn với nguồn lực hạn chế.

humanities [Danh từ]
اجرا کردن

nhân văn

Ex: The humanities department at the university offers courses in art history , religious studies , and cultural anthropology .

Khoa nhân văn tại trường đại học cung cấp các khóa học về lịch sử nghệ thuật, nghiên cứu tôn giáo và nhân học văn hóa.

social studies [Danh từ]
اجرا کردن

khoa học xã hội

Ex: Social studies helped me understand how laws and government policies shape our daily routines .

Nghiên cứu xã hội đã giúp tôi hiểu cách luật pháp và chính sách của chính phủ định hình thói quen hàng ngày của chúng ta.

business studies [Danh từ]
اجرا کردن

nghiên cứu kinh doanh

Ex:

Trường đại học cung cấp chương trình Cử nhân Nghiên cứu Kinh doanh bao gồm các chủ đề như kế toán, kinh tế và quản lý chiến lược.

اجرا کردن

giáo dục tôn giáo

Ex: She studied religious education to learn about different faiths .

Cô ấy đã học giáo dục tôn giáo để tìm hiểu về các tín ngưỡng khác nhau.