pattern

Từ Vựng Chính của Nhà Văn - William Shakespeare

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Key Writers Vocabulary
to marry
to marry
[Động từ]

to become someone's husband or wife

kết hôn, cưới

kết hôn, cưới

Ex: They plan to marry next summer in a beach ceremony .

Họ dự định kết hôn vào mùa hè tới trong một buổi lễ trên bãi biển.

to move
to move
[Động từ]

to change one's place of residence or work

chuyển nhà, di chuyển

chuyển nhà, di chuyển

Ex: We 're planning to move to a different state for a fresh start .

Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyển đến một tiểu bang khác để bắt đầu mới.

London
London
[Danh từ]

the capital and largest city of both England and the United Kingdom, situated in the southeastern region of the country

Luân Đôn

Luân Đôn

theater
theater
[Danh từ]

the art or profession of writing, producing, directing, or acting in plays

nghệ thuật sân khấu

nghệ thuật sân khấu

Ex: The theater workshop offered classes in acting , directing , and playwriting .

Xưởng kịch cung cấp các lớp học diễn xuất, đạo diễn và viết kịch.

play
play
[Danh từ]

a written story that is meant to be performed on a stage, radio, or television

vở kịch, kịch bản

vở kịch, kịch bản

Ex: Her award-winning play received rave reviews from both critics and audiences .

Vở kịch đoạt giải của cô ấy đã nhận được những đánh giá xuất sắc từ cả các nhà phê bình và khán giả.

to act
to act
[Động từ]

to play or perform a role in a play, movie, etc.

diễn, thể hiện

diễn, thể hiện

Ex: For the TV series, the actress had to act as a brilliant scientist.

Đối với bộ phim truyền hình, nữ diễn viên phải đóng vai một nhà khoa học xuất sắc.

play
play
[Danh từ]

a live presentation of a play or stage production

vở kịch

vở kịch

tragedy
tragedy
[Danh từ]

a play with sad events, especially one that the main character dies at the end

bi kịch

bi kịch

Ex: The film adaptation stayed true to the original tragedy elements , eliciting strong emotional responses from audiences .

Bản chuyển thể phim đã trung thành với các yếu tố bi kịch gốc, gợi lên những phản ứng cảm xúc mạnh mẽ từ khán giả.

comedy
comedy
[Danh từ]

a genre that emphasizes humor and often has a happy or lighthearted conclusion

hài kịch, hài hước

hài kịch, hài hước

Ex: He enjoys watching comedy films to relax after work.

Anh ấy thích xem phim hài để thư giãn sau giờ làm việc.

main
main
[Tính từ]

having the highest level of significance or central importance

chính, chủ yếu

chính, chủ yếu

Ex: The main goal of the marketing campaign is to increase brand awareness and customer engagement .

Mục tiêu chính của chiến dịch tiếp thị là tăng nhận thức về thương hiệu và sự tham gia của khách hàng.

character
character
[Danh từ]

a person or an animal represented in a book, play, movie, etc.

nhân vật, người hùng

nhân vật, người hùng

Ex: Katniss Everdeen is a strong and resourceful character in The Hunger Games .

Katniss Everdeen là một nhân vật mạnh mẽ và tháo vát trong The Hunger Games.

happily
happily
[Trạng từ]

with cheerfulness and joy

vui vẻ, hạnh phúc

vui vẻ, hạnh phúc

Ex: They chatted happily over coffee like old friends .

Họ trò chuyện vui vẻ bên tách cà phê như những người bạn cũ.

king
king
[Danh từ]

the male ruler of a territorial unit that has a royal family

vua, quốc vương

vua, quốc vương

Ex: Legends say that the king's sword was imbued with magical powers .

Truyền thuyết kể rằng thanh kiếm của vua được ban cho sức mạnh ma thuật.

healthy
healthy
[Tính từ]

(of a person) not having physical or mental problems

khỏe mạnh, có sức khỏe

khỏe mạnh, có sức khỏe

Ex: The teacher is glad to see all the students are healthy after the winter break .

Giáo viên vui mừng khi thấy tất cả học sinh đều khỏe mạnh sau kỳ nghỉ đông.

sudden
sudden
[Tính từ]

taking place unexpectedly or done quickly

đột ngột, bất ngờ

đột ngột, bất ngờ

Ex: The car came to a sudden stop to avoid hitting the deer on the road .

Chiếc xe dừng lại đột ngột để tránh đâm phải con hươu trên đường.

illness
illness
[Danh từ]

the state of being physically or mentally sick

bệnh tật, ốm đau

bệnh tật, ốm đau

Ex: His sudden illness worried everyone in the office .

Căn bệnh đột ngột của anh ấy khiến mọi người trong văn phòng lo lắng.

to add
to add
[Động từ]

to put something such as an ingredient, additional element, etc. together with something else

thêm vào, bổ sung

thêm vào, bổ sung

Ex: Stir-fry the vegetables , then add the tofu .

Xào rau, sau đó thêm đậu phụ.

English
English
[Danh từ]

the most common language in the world, originating in England but also the official language of America, Canada, Australia, etc.

tiếng Anh

tiếng Anh

Ex: Their school requires all students to study English.

Trường học của họ yêu cầu tất cả học sinh phải học tiếng Anh.

England
England
[Danh từ]

the largest country in the United Kingdom, located in Western Europe

Anh, nước Anh

Anh, nước Anh

Ex: London , the capital city of England, is a bustling metropolis with iconic landmarks such as Big Ben and Buckingham Palace .

Luân Đôn, thủ đô của Anh, là một đô thị sầm uất với những địa danh biểu tượng như Big Ben và Cung điện Buckingham.

writer
writer
[Danh từ]

someone whose job involves writing articles, books, stories, etc.

nhà văn, tác giả

nhà văn, tác giả

Ex: The writer signed books for her fans at the event .

Nhà văn đã ký sách cho người hâm mộ tại sự kiện.

famous
famous
[Tính từ]

known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng

nổi tiếng, danh tiếng

Ex: She became famous overnight after her viral video gained millions of views .

Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.

glove maker
glove maker
[Danh từ]

a person or company that designs and produces gloves

nhà sản xuất găng tay, thợ làm găng tay

nhà sản xuất găng tay, thợ làm găng tay

Ex: They visited the glove maker’s workshop to see how gloves are made from start to finish .

Họ đã đến thăm xưởng của người làm găng tay để xem găng tay được làm từ đầu đến cuối như thế nào.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek