Từ vựng trình độ B1 - Hành vi
Trong bài học này, các từ về hành vi được khám phá, mô tả cách cư xử, thói quen và hành vi.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
una acción o hábito que se hace regularmente y que forma parte de la vida diaria

thói quen, tập quán
Thói quen tập thể dục giúp ích cho sức khỏe.
ceremonia o conjunto de actos establecidos por una religión o tradición

nghi lễ, nghi thức
Nghi lễ tang bao gồm các nghi thức tiễn biệt và cầu nguyện.
acto solemne que se celebra según normas o ritos establecidos

nghi lễ
Lễ tốt nghiệp bắt đầu lúc năm giờ.
conjunto de normas y reglas de comportamiento social considerado correcto en ciertas situaciones

nghi thức xã giao
Trẻ em học phép lịch sự từ nhỏ ở trường và ở nhà.
acto de amabilidad, respeto o buenos modales hacia los demás

lịch sự, phép lịch sự
Trẻ em học lịch sự bằng cách quan sát người lớn.
que llega o hace las cosas a la hora exacta

đúng giờ, chính xác
Cảm ơn vì đã đúng giờ như vậy.
que sigue reglas o normas establecidas

trang trọng
Chúng tôi cần một lời mời chính thức để tham dự.
que no sigue normas o reglas establecidas; más relajado o casual

không chính thức
Văn bản này quá không chính thức cho trường đại học.
que tiene buenos modales y trata a los demás con respeto

lịch sự, lễ phép
Mặc dù anh ấy khó chịu, anh ấy vẫn lịch sự.
que carece de buenos modales o educación, y se comporta de forma grosera o irrespetuosa

bất lịch sự, thô lỗ
María tránh trả lời những tin nhắn thô lỗ.
que demuestra respeto y consideración hacia los demás

tôn trọng
Luôn tôn trọng trong các bình luận trực tuyến của bạn.
que no muestra respeto ni consideración hacia los demás

thiếu tôn trọng
Tỏ ra thiếu tôn trọng nơi công cộng có thể ảnh hưởng đến hình ảnh cá nhân.
que es adecuado o conveniente para una situación, persona o propósito

thích hợp, phù hợp
Hành vi của học sinh đã thích hợp trong buổi lễ.
que no es adecuado o correcto para una situación, persona o propósito

không thích hợp
Đùa giỡn về chủ đề đó là hoàn toàn không phù hợp.
que hiere los sentimientos de alguien o provoca molestia, insulto o desprecio

xúc phạm, gây khó chịu
Một số cử chỉ có thể xúc phạm trong một số nền văn hóa.
tema, palabra o acción que está prohibida o socialmente inaceptable

điều cấm kỵ, sự cấm đoán
Có những điều cấm kỵ thay đổi theo thời gian và giáo dục.
decir quién eres o dar tu nombre para que otros te conozcan

tự giới thiệu
Tôi đã giới thiệu bản thân với sếp sáng nay.
actuar de cierta manera, especialmente en sociedad o con otras personas

cư xử, hành động
Tại sao bạn không cư xử như một người lớn ?
cumplir o seguir una norma, regla o derecho

tôn trọng
Phải tôn trọng quyền của tất cả mọi người.
estrechar la mano de otra persona como saludo, acuerdo o muestra de cortesía
