Chính trị - Hợp tác và chính trị toàn cầu
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về các tổ chức quốc tế, hiệp định đa phương, hợp tác toàn cầu, viện trợ nước ngoài và các chính sách chung giữa các quốc gia.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
que involucra a varios países o grupos actuando juntos

đa phương
Cuộc họp đa phương đã diễn ra ở Geneva.
la política de cooperación entre varios países para resolver problemas comunes

chủ nghĩa đa phương, hợp tác đa phương
Ông đã bảo vệ chủ nghĩa đa phương trong bài phát biểu của mình.
que involucra o afecta a dos partes, especialmente dos países

song phương
Cuộc họp song phương diễn ra tại thủ đô.
que implica o es apoyado por los dos partidos políticos principales

lưỡng đảng, song đảng
Thiếu sự đồng thuận lưỡng đảng về vấn đề đó.
la cooperación política entre los dos partidos principales

chế độ lưỡng đảng, sự hợp tác lưỡng đảng
Chế độ lưỡng đảng đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc thông qua luật.
la política de actuar solo, sin consultar o cooperar con otros países

chủ nghĩa đơn phương, chính sách đơn phương
Họ chỉ trích chủ nghĩa đơn phương của siêu cường.
una persona o país que actúa solo, sin consultar a otros

người theo chủ nghĩa đơn phương, người hành động đơn phương
Những người đơn phương từ chối các hiệp định quốc tế.
establecimiento donde se venden productos o servicios

cửa hàng, tiệm
Thương mại địa phương rất quan trọng đối với cộng đồng.
un acuerdo entre países para eliminar barreras al comercio y movimiento de factores productivos

thị trường chung, liên minh thuế quan
Hiệp ước đã thiết lập một thị trường chung.
un acuerdo entre países para eliminar los aranceles internos y tener un arancel externo común

liên minh thuế quan
Liên minh thuế quan có chính sách thuế quan chung.
el intercambio de bienes entre países sin restricciones ni aranceles

thương mại tự do
Nhiều nhà kinh tế ủng hộ thương mại tự do.
un tratado europeo que suprime los controles fronterizos entre países miembros

Hiệp ước Schengen, Thỏa thuận Schengen
Nhiều quốc gia châu Âu là một phần của Hiệp ước Schengen.
una organización internacional que promueve la paz, la seguridad y la cooperación global

Liên Hợp Quốc
Tổng thư ký lãnh đạo Liên Hợp Quốc.
que cruza o relaciona los países a ambos lados del océano Atlántico

xuyên Đại Tây Dương, xuyên Đại Tây Dương
Các mối quan hệ xuyên Đại Tây Dương mang tính lịch sử.
que opera o existe en varios países, más allá de las fronteras nacionales

xuyên quốc gia, đa quốc gia
Công ty có một chiến lược xuyên quốc gia.
el estudio de cómo la política influye y es influida por la distribución espacial y los territorios

địa lý chính trị, nghiên cứu về ảnh hưởng của chính trị đến phân bố không gian và lãnh thổ
Địa lý chính trị giải thích sự phân bố quyền lực.
relacionado con la influencia de la geografía en la política y las relaciones internacionales

địa chính trị
Eo biển có giá trị địa chính trị khổng lồ.
el estudio de cómo la geografía influye en la política y el poder entre países

địa chính trị
Địa chính trị giải thích sự cạnh tranh giữa các cường quốc.
la política de no interferir en los asuntos internos de otros países

chủ nghĩa không can thiệp, chính sách không can thiệp
Chủ nghĩa không can thiệp đôi khi có vẻ như thờ ơ.
que se opone a la interferencia en los asuntos de otros países

không can thiệp
Chính phủ đã duy trì thái độ không can thiệp.
el principio o política de no atacar o amenazar a otros países

không xâm lược, nguyên tắc không xâm lược
Hiệp ước đảm bảo không xâm lược lẫn nhau.
los acuerdos para limitar el número o tipo de armas militares

kiểm soát vũ khí
Kiểm soát vũ khí làm giảm nguy cơ chiến tranh.
