Từ vựng SIELE cho điểm 512-846 - Giáo dục
Học từ vựng về việc học tập, môn học, đánh giá, cơ sở giáo dục, phương pháp học tập và trải nghiệm học thuật ở các cấp học khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
lugar donde se cuida y educa a niños pequeños durante el día mientras sus padres trabajan

nhà trẻ
Điều quan trọng là nhà trẻ có nhân viên được đào tạo.
ayuda económica que se da a un estudiante para estudiar

học bổng, trợ cấp học tập
Học bổng chi trả chi phí học phí và sách vở.
nivel de educación secundaria que prepara para la universidad

trung học phổ thông
Trung học phổ thông có thể là khoa học, nghệ thuật hoặc công nghệ.
estudio universitario o profesional que una persona elige

chuyên ngành, ngành học
Chọn một nghề nghiệp có thể khó khăn đối với nhiều người trẻ.
título académico más alto que se obtiene después de realizar investigaciones avanzadas

bằng tiến sĩ
Cô ấy đang làm tiến sĩ về sinh học biển.
anotaciones breves que recogen información importante sobre un tema
hoja de papel que forma parte de un documento, cuaderno o libro
líquido coloreado usado para escribir, dibujar o imprimir

mực
Cậu bé làm bẩn áo sơ mi của mình bằng mực.
persona que ha terminado una carrera universitaria

người tốt nghiệp, cử nhân
Cử nhân tìm việc làm sau khi tốt nghiệp.
cargo o institución dirigida por el rector de una universidad

vị trí hiệu trưởng, cơ quan hiệu trưởng
Anh ấy yêu cầu một cuộc họp với ban giám hiệu trường đại học.
una reunión o clase avanzada donde un grupo reducido de estudiantes investiga y discute un tema con la guía de un profesor

hội thảo
Đối với hội thảo ngày mai, bạn phải đọc ba bài báo được giao.
reunión formal de personas para debatir temas específicos

hội nghị
Họ đã trình bày nghiên cứu của mình tại hội nghị.
una rama del conocimiento o campo de estudio académico

kỷ luật, lĩnh vực nghiên cứu
Đạo đức học là một môn học triết học cơ bản.
período o situación en que una persona no está presente en un lugar
capacidad para hacer algo bien, especialmente con destreza o facilidad

kỹ năng, khả năng
Nhiệm vụ đó đòi hỏi rất nhiều kỹ năng.
acción de asignar calificaciones a un trabajo, examen o actividad académica

việc chấm điểm
evaluación que una persona realiza sobre su propio desempeño o habilidades

tự đánh giá
Việc tự đánh giá đã trung thực và chi tiết.
profesor universitario con el rango académico más alto

giáo sư, giáo sư chính thức
Chú tôi là catedrático luật hiến pháp.
una manera de considerar o tratar un tema o problema

cách tiếp cận, góc nhìn
Cách tiếp cận của giáo viên đã làm cho lớp học trở nên rất thú vị.
persona que aprende por sí misma sin instrucción formal

người tự học
Cô ấy tự coi mình là người tự học ngôn ngữ.
relativo al razonamiento que parte de observaciones particulares para llegar a conclusiones generales

quy nạp
Logic quy nạp không đảm bảo sự chắc chắn tuyệt đối.
diseñado para enseñar o instruir

giáo dục, có tính giáo dục
Anh ấy đã chuẩn bị một bài thuyết trình giáo dục cho lớp học.
examinar algo cuidadosamente para determinar su valor, calidad o importancia

đánh giá
Việc đánh giá chất lượng sản phẩm là quan trọng.
realizar ejercicios o actividades repetidas para mejorar en una habilidad o disciplina

luyện tập
Cô ấy luyện tập bài hát của mình mỗi sáng.
estudio científico de las lenguas y los textos escritos

ngữ văn học
Anh ấy chuyên về ngữ văn cổ điển.
inscribirse o registrarse para participar en algo

đăng ký, ghi danh
Cô ấy đã đăng ký vào danh sách tình nguyện viên.
recibir un título o certificado al completar un programa de estudios

tốt nghiệp, nhận bằng cấp
Anh trai tôi đã tốt nghiệp ngành y.
inscribirse oficialmente en un curso, escuela o universidad

đăng ký
Bạn đã đăng ký cho học kỳ tới chưa?
