Việc làm và thế giới lao động - Chuyên gia dịch vụ công
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha dành cho công chức, cảnh sát, lính cứu hỏa, nhân viên thành phố và các chuyên gia khác trong khu vực công, đồng thời hiểu rõ vai trò và trách nhiệm của họ.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
juez que ocupa un cargo importante en un tribunal

thẩm phán, quan tòa
Thẩm phán tuyên bố bị cáo có tội.
persona que tiene autoridad para juzgar y sentenciar en un tribunal

thẩm phán
Thẩm phán yêu cầu im lặng trong phòng xử án.
un oficial de la ley con autoridad en un condado, a menudo el máximo responsable de las fuerzas del orden en esa jurisdicción

cảnh sát trưởng, cảnh sát quận
Alguacil thực thi các lệnh của tòa án.
un miembro de la policía que tiene autoridad para hacer cumplir la ley

cảnh sát viên, nhân viên cảnh sát
Hỏi cảnh sát chỉ đường.
un investigador, especialmente un oficial de policía o un investigador privado, que recoge pruebas y resuelve crímenes

thám tử, điều tra viên
Thám tử đã giải quyết vụ án một cách nhanh chóng.
la persona encargada oficialmente de ejecutar la pena de muerte a un condenado

đao phủ, người hành quyết
Đao phủ kéo cần gạt của máy chém.
persona que apaga incendios y rescata a la gente en emergencias

lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa
Lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.
funcionario judicial que investiga muertes sospechosas
persona que tiene un cargo importante en la policía y supervisa investigaciones

thanh tra viên
Thanh tra viên đã lấy lời khai từ các nhân chứng.
funcionario que protege a los ciudadanos frente a abusos administrativos
hombre que trabaja en la policía y cuya labor es hacer cumplir la ley y proteger a los ciudadanos

cảnh sát, nhân viên cảnh sát
Một cảnh sát tuần tra các con phố mỗi đêm.
funcionario que inscribe y certifica datos en un registro oficial
persona profesional que ayuda a individuos y comunidades a resolver problemas sociales

nhân viên xã hội, cán bộ xã hội
Anh ấy là một nhân viên xã hội rất tận tụy.
