Từ vựng trình độ B2 - Ngân hàng và Tài chính
Học từ vựng tiếng Pháp về tài khoản, tín dụng, đầu tư, lãi suất, thanh toán và giao dịch tài chính, và thảo luận chính xác hơn về quản lý tiền bạc và dịch vụ ngân hàng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
carte de paiement bancaire électronique

thẻ ghi nợ, thẻ thanh toán ngân hàng điện tử
Anh ấy đã đánh mất thẻ xanh của mình hôm qua ở siêu thị.
avoir un solde bancaire négatif
personne ou entité qui doit de l'argent à quelqu'un ou qui a une obligation à remplir

con nợ, bên có nghĩa vụ
Công ty là con nợ của vài triệu đối với các chủ nợ của mình.
personne ou institution à qui de l'argent est dû ou qui a le droit de recevoir un paiement

chủ nợ, người cho vay
Ông ấy là chủ nợ của 5000€ theo hợp đồng này.
somme d'argent retirée d'un compte au-delà du montant disponible, avec autorisation ou non de la banque

thấu chi, số dư âm
Tài khoản của anh ấy thường bị âm vào cuối tháng.
opération bancaire qui consiste à transférer de l'argent d'un compte à un autre

chuyển khoản, chuyển tiền
Bạn có thể thực hiện một chuyển khoản cho món quà chung không?
monnaie officielle utilisée dans un pays

tiền tệ, đơn vị tiền tệ
Yên là đồng tiền của Nhật Bản.
faire entrer quelqu'un dans une situation de dette ou contracter des dettes

làm cho mắc nợ, đẩy vào tình trạng nợ nần
Anh ấy đã mắc nợ để mua nhà.
personne qui travaille dans une banque et gère des opérations financières ou des comptes clients

chủ ngân hàng, nhà tài chính
Các chủ ngân hàng phải tuân thủ các quy định tài chính nghiêm ngặt.
action de placer de l'argent, du temps ou des ressources dans un projet dans le but d'obtenir un bénéfice ou un résultat futur

đầu tư, sự đầu tư
Các công ty tìm cách tối đa hóa lợi tức đầu tư.
action de placer de l'argent dans une banque ou un lieu sûr

tiền gửi, khoản tiền gửi
Cô ấy đã nhận được một khoản tiền gửi vào tài khoản ngân hàng của mình.
valeur d'une monnaie par rapport à une autre

tỷ giá hối đoái, tỷ giá
Ngân hàng trung ương điều chỉnh tỷ giá hối đoái để ổn định nền kinh tế.
somme d'argent que l'on reçoit d'une banque ou d'un organisme financier, avec l'obligation de la rembourser

khoản vay, tín dụng
Ngân hàng đề xuất khoản vay với lãi suất giảm.
argent ou biens possédés et utilisés pour créer de la richesse ou développer une entreprise

vốn
Vốn điều lệ của một công ty đại diện cho các đóng góp của các đối tác.
somme d'argent mise à disposition par une banque ou un établissement financier, que l'on s'engage à rembourser

tín dụng, khoản vay
Ngân hàng từ chối khoản vay của anh ta vì thiếu tài sản đảm bảo.
marché où l'on achète et vend des actions et des valeurs financières

sàn giao dịch, sàn chứng khoán
Nhiều người theo dõi các khóa học của Sàn giao dịch chứng khoán trên truyền hình.
état d'une entreprise qui ne peut plus payer ses dettes

phá sản, vỡ nợ
Phá sản có thể dẫn đến việc đóng cửa một doanh nghiệp.
personne qui contrôle ou vérifie les comptes ou les activités d'une organisation

kiểm toán viên, người kiểm tra tài khoản
Kiểm toán viên đã tìm thấy lỗi trong báo cáo.
opération par laquelle deux parties conviennent d'un échange ou d'une vente

giao dịch, thao tác
Giao dịch bất động sản này kéo dài vài tháng.
