Ngoại Hình và Phong Cách - Khuôn mặt và các đặc điểm
Học từ vựng tiếng Pháp về mắt, mũi, miệng, má, cằm và các đặc điểm khuôn mặt khác, đồng thời mô tả hình dạng, kích thước và ngoại hình của chúng chính xác hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
marqué par des plis ou des rides, souvent à cause de l'âge ou du soleil

nhăn nheo, có nếp nhăn
Đôi bàn tay nhăn nheo của ông già kể một câu chuyện dài.
petite marque visible sur la peau

vết bẩn, khuyết điểm
Anh ấy có khuyết điểm trên trán.
petites particules blanches qui se détachent du cuir chevelu

gàu, vảy da đầu
Gàu rơi trên vai anh ấy.
inflammation de la peau provoquant rougeurs, démangeaisons et irritation

bệnh chàm, viêm da dị ứng
Bệnh chàm có thể trở nên trầm trọng hơn do căng thẳng.
action de bronzer la peau au soleil ou sous des lampes artificielles

rám nắng, làn da rám nắng
Cô ấy thực hiện tắm nắng mỗi cuối tuần.
maladie de la peau caractérisée par des boutons et points noirs

mụn trứng cá, mụn
Mụn trứng cá của tôi trở nên tệ hơn vào mùa hè.
petite lésion inflammatoire de la peau

mụn nhọt, mụn trứng cá
Sản phẩm này làm giảm mụn trong 3 ngày.
petit orifice à la surface de la peau permettant la transpiration et la sécrétion de sébum

lỗ chân lông, lỗ chân lông trên da
Lỗ chân lông có thể bị tắc nghẽn bởi bụi bẩn và bã nhờn.
brûlure de la peau causée par une exposition excessive au soleil

cháy nắng, say nắng
Cần phải bôi kem chống nắng để tránh cháy nắng.
dessin ou inscription permanente sur la peau, fait avec de l'encre

hình xăm, hình xăm
Cô ấy quyết định xăm một hình xăm cho sinh nhật của mình.
petite cavité naturelle sur la peau, souvent sur le menton ou les joues

lúm đồng tiền, vết lõm
Lúm đồng tiền trên cằm làm cho khuôn mặt cô ấy trở nên quyến rũ.
forme du visage ou de la tête vue de côté

hồ sơ, hình dạng nhìn nghiêng
Người ta thường nhận ra người khác qua hồ sơ của họ.
caractéristique ou particularité qui distingue une personne, un objet ou une idée

đặc điểm, nét đặc trưng
Sự trung thực là một đặc điểm được đánh giá cao trong bạn bè.
de couleur brun clair et chaud, semblable à celle de la noisette

màu hạt dẻ, nâu nhạt ấm áp
Các bức tường được sơn màu hạt dẻ.
poils qui poussent sur le menton et les joues chez l'homme

râu, râu
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
commencer à croître ou à sortir naturellement du sol, du corps, etc.

mọc, nảy mầm
Tóc của anh ấy mọc chậm sau hóa trị.
poils situés au-dessus de la lèvre supérieure chez l'homme

ria, ria mép
Anh ấy đã cạo ria hôm qua.
bande de poils qui pousse sur les côtés du visage, devant les oreilles

tóc mai, râu mai
Anh ấy cạo tóc mai mỗi sáng.
petite marque brune sur la peau, souvent sur le visage, liée à la pigmentation

tàn nhang, vết đốm
Mặt trời làm xuất hiện nhiều tàn nhang hơn.
petit bouchon de sébum et de cellules mortes qui obstrue un pore de la peau, souvent sur le visage

mụn đầu đen, nhân mụn
Cô ấy sử dụng sữa rửa mặt để loại bỏ mụn đầu đen.
