Trình độ A1 - Đồ Ăn và Đồ Uống
Ở đây, bạn học các từ cơ bản về đồ ăn và thức uống như táo, bánh mì, nước và sữa, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Gericht aus rohem oder gekochtem Gemüse, oft mit Dressing

sa lát, sa lát hỗn hợp
Bạn có muốn một ít salad cho bữa trưa không?
In Öl oder Fett gebratene Kartoffelstäbchen, oft als Snack oder Beilage serviert

khoai tây chiên
Khoai tây chiên nóng và giòn.
Ein alkoholisches Getränk, das aus Getreide gebraut wird

bia, một ly bia
Bia tươi và ngon.
Ein heißes Getränk, das aus gerösteten Kaffeebohnen gemacht wird

cà phê, cà phê
Cô ấy gọi một cà phê với sữa.
Eine weiße Flüssigkeit von Kühen, die man trinkt oder zum Kochen benutzt

sữa, sữa bò
Cô ấy đổ sữa vào cà phê.
Eine flüssige, fruchtige Substanz, die aus gepressten oder pürierten Früchten gewonnen wird

nước ép, nước trái cây
Trẻ em thường thích nước ép nho.
Ein heißes Getränk aus getrockneten Blättern

trà, nước hãm
Vào mùa đông, tôi thích uống trà nóng.
Eine klare, geschmackslose Flüssigkeit, die für das Leben notwendig ist

nước
Làm ơn cho tôi một ly nước.
Ein alkoholisches Getränk aus fermentierten Trauben oder anderen Früchten

rượu vang, rượu vang
Ở Pháp, có nhiều loại rượu vang nổi tiếng.
Eine Flüssigkeit, die zum Trinken gedacht ist

đồ uống, nước giải khát
Trong nhà hàng có nhiều đồ uống khác nhau.
Nahrung oder Mahlzeit

thức ăn, bữa ăn
Tôi mua thức ăn tươi ở siêu thị.
speisen über offenem Feuer oder auf einem Grill garen

nướng, nướng thịt
Bạn có thích nướng vào mùa hè không?
Eine runde Frucht mit roter, grüner oder gelber Schale

quả táo, trái cây táo
Vào mùa thu, chúng tôi hái nhiều táo.
Eine lange, gelbe Frucht mit weicher Schale und süßem Geschmack

chuối, trái chuối
Bạn có thể bóc cho tôi một quả chuối không?
Eine grüne oder gelbe Frucht mit süßem Geschmack und weichem Inneren

quả lê, quả lê
Quả lê này mọc trong vườn.
Eine runde oder ovale Knolle, die man kocht, brät oder backt

khoai tây, củ khoai tây
Chúng tôi có nhiều khoai tây trong tầng hầm.
Eine runde, rote Frucht, die oft in Salaten und Saucen verwendet wird

cà chua, cà chua
Cà chua tốt cho sức khỏe.
Essbare Pflanzen, die oft gekocht oder roh gegessen werden

rau củ, rau quả
Chúng ta vẫn cần rau củ cho bữa tối.