Trình độ B1 - Cuộc Sống Làm Việc
Học từ vựng tiếng Đức về cuộc sống công việc, đồng nghiệp, nhiệm vụ, điều kiện làm việc và kinh nghiệm nghề nghiệp. Những từ trình độ B1 này giúp bạn hiểu các tình huống tại nơi làm việc và nói chi tiết hơn về nghề nghiệp và sự nghiệp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Das Dabeisein oder Mitwirken bei etwas

sự tham gia, sự có mặt
Sự tham gia của anh ấy trong cuộc thi đã rất thành công.
Ein kleines Kärtchen mit Namen, Beruf und Kontaktdaten einer Person

danh thiếp, thiếp thăm
Tôi đã để quên danh thiếp của mình ở văn phòng.
Ein Kalender, in den man wichtige Termine und Verabredungen einträgt

lịch hẹn, sổ lịch hẹn
Bạn có thể vui lòng thêm cuộc họp vào lịch không?
Ein Treffen, bei dem über ein bestimmtes Thema gesprochen oder entschieden wird

cuộc họp, buổi thảo luận
Cuộc họp đã được thảo luận rất nhiều.
Eine Behörde ist eine offizielle Organisation, die staatliche Aufgaben erfüllt und Entscheidungen trifft

cơ quan, chính quyền
Cơ quan chức năng thông báo cho công dân về các quy tắc mới.
Eine Person, die praktische Erfahrungen in einem Beruf sammelt

thực tập sinh, người tập sự
Thực tập sinh giúp đỡ với các nhiệm vụ khác nhau.
Ein Geschäft, bei dem Waren oder Dienstleistungen gekauft und verkauft werden

thương mại, buôn bán
Thương mại cung cấp nhiều việc làm.
Ein Bereich, in dem Waren in Fabriken hergestellt werden

công nghiệp, ngành công nghiệp
Ngành công nghiệp ô tô sản xuất nhiều xe hơi.
Leiter einer Schule oder Firma

giám đốc, quản lý
Giám đốc có nhiều nhiệm vụ.
Eine Person oder Firma, mit der man geschäftlich zusammenarbeitet

đối tác kinh doanh, cộng sự kinh doanh
Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác mới cho dự án.
Etwas Neues beginnen oder zugänglich machen

bắt đầu, mở
Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ được khai trương vào ngày mai.
Etwas Neues ins Leben rufen

thành lập, sáng lập
Theo truyền thuyết, Rome đã được thành lập vào năm 753 trước Công nguyên.
Etwas an mehrere Personen oder Orte gleichmäßig geben oder aufteilen

phân phối
Bạn có thể phân phối kẹo đều không ?
Etwas herstellen oder erzeugen, meist in großen Mengen

sản xuất, chế tạo
Chúng tôi tự sản xuất quần áo của mình.
Im Zusammenhang mit dem Beruf oder der Arbeit

một cách chuyên nghiệp, trên phương diện nghề nghiệp
Cô ấy đã chuyển đến Berlin vì công việc.
Eine schriftliche oder mündliche Darstellung von Ereignissen oder Fakten

báo cáo, tường trình
Cảnh sát đã đưa ra một báo cáo về vụ tai nạn.
Alle Mitarbeiter, die in einer Firma oder Organisation arbeiten

nhân viên, cán bộ
Nhân viên đảm bảo dịch vụ tốt.