Trình độ B1 - Động từ của quá trình tinh thần
Ở đây, bạn sẽ học các động từ của quá trình tinh thần như suy nghĩ, hiểu, biết và quyết định, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die volle Aufmerksamkeit auf etwas richten

tập trung, chú tâm
Cô ấy không thể tập trung vì tiếng ồn.
Auf etwas aufmerksam sein, etwas beachten, auf etwas aufpassen

chú ý đến, để ý đến
Bạn phải chú ý nhiều hơn đến sức khỏe của mình.
Eine endgültige Entscheidung treffen oder etwas zu Ende bringen

quyết định, kết thúc
Thẩm phán quyết định tha bổng bị cáo.
Etwas durch Nachforschen oder Nachdenken in Erfahrung bringen

tìm ra, khám phá
Cuối cùng cô ấy đã phát hiện ra sự thật.
Den Unterschied zwischen zwei oder mehreren Dingen erkennen

phân biệt
Bạn có thể phân biệt các loại hoa khác nhau không?
Nachdenken, um eine Entscheidung zu treffen

suy nghĩ, cân nhắc
Tôi phải suy nghĩ kỹ về điều đó.
Unsicher sein oder nicht vollständig an etwas glauben

nghi ngờ, hoài nghi
Anh ấy không nghi ngờ quyết định dù chỉ một khoảnh khắc.
Etwas für wahrscheinlich halten, ohne sichere Beweise zu haben

nghi ngờ, cho rằng
Người ta nghi ngờ có một lỗi kỹ thuật.
Nach Überlegung einen festen Entschluss fassen

quyết định, quyết tâm
Anh ấy không thể quyết định.
Zwei Personen, Dinge oder Begriffe fälschlicherweise für einander halten

nhầm lẫn, lẫn lộn
Anh ấy đã nhầm tôi với anh trai của mình.
Bewusst eine oder mehrere Personen oder Dinge aus einer Gruppe aussondern

chọn, lựa chọn
Huấn luyện viên sẽ chọn đội cho trận đấu.
Von jemandem bemerkt werden, weil etwas ungewöhnlich oder anders ist

gây chú ý, nổi bật
Lỗi đã gây chú ý với giáo viên.
Im Schlaf Bilder oder Ereignisse erleben

mơ, mơ mộng
Cô ấy mơ mỗi đêm.
Etwas wieder im Gedächtnis haben

nhớ lại, hồi tưởng
Tôi đã quên nhớ cuộc hẹn.
Eine Wahl zwischen Optionen treffen oder ein Ergebnis bestimmen

quyết định, xác định
Cuộc bỏ phiếu sẽ quyết định kết quả.
Sich intensiv mit einer Sache gedanklich beschäftigen

suy nghĩ, ngẫm nghĩ
Anh ấy đã suy nghĩ nghiêm túc về tương lai của mình.
Mit Absicht etwas Bestimmtes aus einer Auswahl nehmen

chọn, lựa chọn
Chúng tôi cùng nhau chọn một nhà hàng.
Auf etwas Zukünftiges oder Positives zu vertrauen oder es zu erwarten

hy vọng
Cô ấy hy vọng sớm gặp lại anh ấy.
Etwas planen oder beabsichtigen zu tun

có ý định, dự định
Anh ấy không có gì đặc biệt dự định.